Cách dùng "眼睛无法承受阳光的灼热" (yǎn jīng wú fǎ chéng shòu yáng guāng de zhuó rè) trong hội thoại tiếng Trung
眼睛无法承受阳光的灼热
đôi mắt không chịu nổi ánh nắng gay gắt.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
3:45
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 在地底生活久了 | zài dì dǐ shēng huó jiǔ le | đã sống dưới lòng đất quá lâu, |
| 2▶ | 眼睛无法承受阳光的灼热 | yǎn jīng wú fǎ chéng shòu yáng guāng de zhuó rè | đôi mắt không chịu nổi ánh nắng gay gắt. |
| 3 | 渐渐地… | jiàn jiàn dì … | Dần dần, |
More Clips From Episode
Total 112 clips (Page 1 of 6)
HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
ài yě néng bǎ rén cóng guāng míng dài xiàng hēi àntình yêu cũng có thể đưa người ta từ ánh sáng đi vào bóng tối,

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ kàn nǐ shī fù yuè lì 、 běn lǐng dōu fēi bǐ xún chángTa thấy kinh nghiệm và bản lĩnh của sư phụ chàng đều hơn người.

HSK 7
0:03s
méi xiǎng dào lián tā dōu bù zhī dào nǐ de lái lìKhông ngờ đến ông ấy cũng không rõ lai lịch của chàng.

HSK 3
0:03s
dà gài shì yǒu tā zì jǐ bù néng shuō de kǔ chǔ baChắc là có nỗi khổ riêng không thể nói ra chăng.

HSK 6
0:03s
xiǎo shí hòu wǒ shī fù jiù zhè yàng jí shǎo tí qǐ zì jǐHồi ta nhỏ, sư phụ cũng thế, rất ít khi nhắc về bản thân,

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
bù guò nǐ hǎo xiàng hěn jiǔ méi yǒu tí qǐ guò xīng shí leNhưng hình như đã lâu rồi không thấy nàng nhắc đến Tinh Thạch.

HSK 3
0:03s









