Cách dùng "那些老弱妇孺" (nà xiē lǎo ruò fù rú) trong hội thoại tiếng Trung
那些老弱妇孺
mà ngươi không tha cho một ai
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
27:56
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 就为了赌一口气 | jiù wèi le dǔ yì kǒu qì | Chỉ để trút giận một lần |
| 2▶ | 那些老弱妇孺 | nà xiē lǎo ruò fù rú | mà ngươi không tha cho một ai |
| 3 | 你一个都没放过 | nǐ yí gè dōu méi fàng guò | trong số những người già yếu, phụ nữ và trẻ nhỏ đó. |
More Clips From Episode
Total 220 clips (Page 10 of 11)
HSK 3
0:03s
nǐ men jiā shì zi yǐ hòu jiù méi yǒu shì zi lesau này thế tử nhà các ngươi sẽ không có thế tử đâu.

HSK 4
0:03s
yǒu liáng cǎo le yǒu liáng cǎo le xiōng dì men- Có lương thực rồi! - Có lương thực rồi, các huynh đệ.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
bǎ nà suí yuán qīng de gǒu mìng jiāo gěi zán menthì hãy giao cái mạng chó của Tùy Nguyên Thanh cho chúng ta.

HSK 5
0:03s
zhè suí yuán qīng huàn le xǔ duō chī shíbọn ta dùng Tùy Nguyên Thanh đổi được rất nhiều đồ ăn.

HSK 7
0:03s
yǒu yáng ròu zhèng hǎo gěi tā bǔ bǔ shēn ziCó thịt dê, vừa hay có thể bồi bổ cho chàng ấy.













