Cách dùng "我有钱了 可以养你" (wǒ yǒu qián le kě yǐ yǎng nǐ) trong hội thoại tiếng Trung
我有钱了 可以养你
Ta có tiền rồi, có thể nuôi chàng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
6:46
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 奖励了我和杀猪小队 | jiǎng lì le wǒ hé shā zhū xiǎo duì | nên đã thưởng cho ta và tiểu đội mổ lợn. |
| 2▶ | 我有钱了 可以养你 | wǒ yǒu qián le kě yǐ yǎng nǐ | Ta có tiền rồi, có thể nuôi chàng. |
| 3 | 那就好 | nà jiù hǎo | Vậy thì tốt rồi. |
More Clips From Episode
Total 220 clips (Page 4 of 11)
HSK 6
0:03s
diàn xià rì cháng bǎi cǎo nán miǎn yǒu dúMỗi ngày điện hạ nếm trăm loại thảo dược, khó tránh khỏi trúng độc.

HSK 5
0:03s
zǎo zhī dào wǒ qīn zì qù fú jī zhè zhī sòng liáng duìBiết vậy ta đã tự mình đi phục kích đội vận chuyển lương thực này,

HSK 7
0:03s
bái bái fàng guò le zhè cì lì gōng de hǎo jī huìđể tuột mất cơ hội lập công tốt như vậy.

HSK 3
0:03s
zhǐ yào shì zi hái zài tā men shǒu lǐ yī rìChỉ cần thế tử còn ở trong tay bọn chúng ngày nào

HSK 2
0:03s














