Cách dùng "心狠手辣 好生胆大" (xīn hěn shǒu là hǎo shēng dǎn dà) trong hội thoại tiếng Trung
心狠手辣 好生胆大
Thủ đoạn tàn nhẫn, to gan lớn mật.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
21:01
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 还捅过世子一刀 | hái tǒng guò shì zi yī dāo | còn đâm thế tử một nhát. |
| 2▶ | 心狠手辣 好生胆大 | xīn hěn shǒu là hǎo shēng dǎn dà | Thủ đoạn tàn nhẫn, to gan lớn mật. |
| 3 | 早知道我亲自去伏击这支送粮队 | zǎo zhī dào wǒ qīn zì qù fú jī zhè zhī sòng liáng duì | Biết vậy ta đã tự mình đi phục kích đội vận chuyển lương thực này, |
More Clips From Episode
Total 220 clips (Page 10 of 11)
HSK 3
0:03s
nǐ men jiā shì zi yǐ hòu jiù méi yǒu shì zi lesau này thế tử nhà các ngươi sẽ không có thế tử đâu.

HSK 4
0:03s
yǒu liáng cǎo le yǒu liáng cǎo le xiōng dì men- Có lương thực rồi! - Có lương thực rồi, các huynh đệ.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
bǎ nà suí yuán qīng de gǒu mìng jiāo gěi zán menthì hãy giao cái mạng chó của Tùy Nguyên Thanh cho chúng ta.

HSK 5
0:03s
zhè suí yuán qīng huàn le xǔ duō chī shíbọn ta dùng Tùy Nguyên Thanh đổi được rất nhiều đồ ăn.

HSK 7
0:03s
yǒu yáng ròu zhèng hǎo gěi tā bǔ bǔ shēn ziCó thịt dê, vừa hay có thể bồi bổ cho chàng ấy.













