Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "有大老虎" (yǒu dà lǎo hǔ) trong hội thoại tiếng Trung

有大老虎

yǒu dà lǎo hǔ

Có con hổ lớn.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
2:03
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1儿子 你看 你看 武松上景阳冈了 景阳冈有什么ér zi nǐ kàn nǐ kàn wǔ sōng shàng jǐng yáng gāng le jǐng yáng gāng yǒu shén meCon trai à. Con xem, con xem kìa, Võ Tòng lên đồi Cảnh Dương rồi. Đồi Cảnh Dương có gì ạ?
2有大老虎yǒu dà lǎo hǔCó con hổ lớn.
3咬你 咬你 咬你 你别吓他yǎo nǐ yǎo nǐ yǎo nǐ nǐ bié xià tāCắn con, cắn con, cắn con này. Anh đừng dọa thằng bé chứ.

More Clips From Episode

Total 154 clips (Page 4 of 8)
哥 嫁鸡随鸡 嫁狗随狗
HSK 6
0:03s
gē jià jī suí jī jià gǒu suí gǒuAnh, thuyền theo lái, gái theo chồng.

你说你们娘儿俩 在那夏家 命都差点没了
HSK 1
0:03s
nǐ shuō nǐ men niáng ér liǎ zài nà xià jiā mìng dōu chà diǎn méi leEm nói xem, hai mẹ con em ở nhà họ Hạ suýt mất cả mạng.

这孩子好不容易 把命给捡回来了 人想过好日子了
HSK 5
0:03s
zhè hái zi hǎo bù róng yì bǎ mìng gěi jiǎn huí lái le rén xiǎng guò hǎo rì zi leKhó khăn lắm con bé mới sống sót được. Người ta muốn sống tốt,

抓紧抓紧 雨马上就下来了
HSK 5
0:03s
zhuā jǐn zhuā jǐn yǔ mǎ shàng jiù xià lái leNhanh nào, nhanh nào. Sắp mưa rồi.

这谷子要是淋坏 这一年都白干了
HSK 6
0:03s
zhè gǔ zi yào shì lín huài zhè yī nián dōu bái gàn leĐám thóc này mà bị mưa ướt thì cả năm nay xem như mất trắng.

快快快 快快快 这个老天爷真是帮倒忙
HSK 7
0:03s
kuài kuài kuài kuài kuài kuài zhè ge lǎo tiān yé zhēn shì bāng dào mángNhanh nào, nhanh nào, nhanh nào. Ông trời đúng là toàn làm khó người ta.

你看这雨 这追着下啊
HSK 5
0:03s
nǐ kàn zhè yǔ zhè zhuī zhe xià aXem đi, mưa kéo tới đây luôn.

要不然我们 还真忙不过来呀
HSK 5
0:03s
yào bù rán wǒ men hái zhēn máng bù guò lái yaNếu không, chúng ta thật sự làm không xuể ấy.

真是永远大惊小怪
HSK 7
0:03s
zhēn shì yǒng yuǎn dà jīng xiǎo guài[đúng là lúc nào cũng chuyện bé xé ra to,]

永远手忙脚乱
HSK 4
0:03s
yǒng yuǎn shǒu máng jiǎo luàn[cũng cuống cuồng tay chân.]

快快快 别管那个了 快去吧
HSK 2
0:03s
kuài kuài kuài bié guǎn nà ge le kuài qù baNhanh lên, nhanh lên, nhanh lên, đừng lo cái đó nữa. Nhanh đi đi.

喝点热水 被雨淋成这样 快给我喝点 渴死我了
HSK 6
0:03s
hē diǎn rè shuǐ bèi yǔ lín chéng zhè yàng kuài gěi wǒ hē diǎn kě sǐ wǒ leUống nước nóng đi. Bị mưa xối cho thế này. Mau cho mẹ uống miếng nước, khát chết luôn rồi.

她们娘儿俩躲到娘家 也不说回来瞧瞧
HSK 5
0:03s
tā men niáng ér liǎ duǒ dào niáng jiā yě bù shuō huí lái qiáo qiáomà hai mẹ con nó trốn ở nhà mẹ đẻ cũng không về xem thử thế nào.

不是夏家的人是怎么着
HSK 1
0:03s
bú shì xià jiā de rén shì zěn me zheKhông coi mình là người nhà họ Hạ nữa hay sao?

你们到底过还是不过
HSK 4
0:03s
nǐ men dào dǐ guò hái shì bù guòHai đứa rốt cuộc còn sống chung nữa không?

要说这刘芬这母女俩啊 是真会躲懒
HSK 5
0:03s
yào shuō zhè liú fēn zhè mǔ nǚ liǎ a shì zhēn huì duǒ lǎnNói thật là hai mẹ con Lưu Phần biết cách trốn việc thật đấy.

带俊山 俊宝进屋 傻笑什么你 进屋
HSK 3
0:03s
dài jùn shān jùn bǎo jìn wū shǎ xiào shén me nǐ jìn wūđưa Tuấn Sơn, Tuấn Bảo vào phòng đi. Cười đần ra đó làm gì, vào phòng đi.

咱们也不知道那晓兰 到底在那儿干啥呀
HSK 5
0:03s
zán men yě bù zhī dào nà xiǎo lán dào dǐ zài nà ér gàn shá yaChúng ta cũng không biết Hiểu Lan rốt cuộc làm gì ở đó.

行了 行了 一家人有个磕绊 也算正常
HSK 4
0:03s
xíng le xíng le yī jiā rén yǒu gè kē bàn yě suàn zhèng chángĐược rồi, được rồi. Người một nhà có chút mâu thuẫn cũng là bình thường.

孩子做事呢 也没个轻重
HSK 5
0:03s
hái zi zuò shì ne yě méi gè qīng zhòngTrẻ con hành xử cũng không biết chừng mực.