Cách dùng "有大老虎" (yǒu dà lǎo hǔ) trong hội thoại tiếng Trung
有大老虎
yǒu dà lǎo hǔ
Có con hổ lớn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
2:03
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 儿子 你看 你看 武松上景阳冈了 景阳冈有什么 | ér zi nǐ kàn nǐ kàn wǔ sōng shàng jǐng yáng gāng le jǐng yáng gāng yǒu shén me | Con trai à. Con xem, con xem kìa, Võ Tòng lên đồi Cảnh Dương rồi. Đồi Cảnh Dương có gì ạ? |
| 2▶ | 有大老虎 | yǒu dà lǎo hǔ | Có con hổ lớn. |
| 3 | 咬你 咬你 咬你 你别吓他 | yǎo nǐ yǎo nǐ yǎo nǐ nǐ bié xià tā | Cắn con, cắn con, cắn con này. Anh đừng dọa thằng bé chứ. |
More Clips From Episode
Total 154 clips (Page 3 of 8)
HSK 5
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō a zhè ge zhuī nǚ hái bù néng tài zhí bái leEm nói anh nghe, chuyện theo đuổi con gái là không được thẳng thắn quá đâu.

HSK 6
0:03s
nǐ dé nòng qīng chǔ tā zhè ge xū qiú rán hòu jīng zhǔn chū jīAnh phải hiểu rõ nhu cầu của cô ấy, rồi hành động thật chuẩn.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ zhī dào nǐ shì yào dǎo shǒu mài yóu bǐng aBác biết rồi. Cháu muốn bán lại bánh dầu à?

HSK 7
0:03s
wǒ fā xiàn nǐ zhēn shì tiān shēng zuò shēng yì de liào aBác phát hiện cháu thực sự có tài kinh doanh đấy.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
zán men a děi kuī shì jiù jiù jiè wǒ men de sān lún chēMay mà chúng ta có bác cho mượn xe ba bánh,

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ míng tiān dài tā qù wèi shēng suǒ kàn kàn ba nǐ kàn gè sháNgày mai, em đưa nó đi trạm y tế khám thử nhé. Khám cái gì hả?

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
yòng bù yòng gēn dà jūn shuō yī shēng a gēn tā shuō shá macó cần nói với Đại Quân một tiếng không? Nói với cậu ta làm gì?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zài wǒ zhè ér dài dé hǎo hǎo de lǎo xiǎng zhe xià jiā shì gàn sháEm đang ở chỗ anh yên ổn, cứ nghĩ về nhà họ Hạ làm cái gì hả?