Cách dùng "意思等同于 乌龟王八蛋的意思" (yì si děng tóng yú wū guī wáng bā dàn de yì si) trong hội thoại tiếng Trung
意思等同于 乌龟王八蛋的意思
ý nghĩa cũng giống như "đồ rùa rụt cổ".
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
27:51
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 乃是《苍言录》中骂人的话 | nǎi shì 《 cāng yán lù 》 zhōng mà rén de huà | là câu chửi trong "Thương Ngôn Lục", |
| 2▶ | 意思等同于 乌龟王八蛋的意思 | yì si děng tóng yú wū guī wáng bā dàn de yì si | ý nghĩa cũng giống như "đồ rùa rụt cổ". |
| 3 | 贺姑娘若是想骂我 | hè gū niáng ruò shì xiǎng mà wǒ | Nếu Hạ cô nương muốn chửi ta |
More Clips From Episode
Total 66 clips (Page 3 of 4)
HSK 5
0:03s
hán xiōng dì nǐ yě béng niàn le kěn dìng bú shì shén me hǎo cíHàn huynh đệ, ngươi cũng đừng đọc nữa, chắc chắn không phải lời hay ý đẹp gì.

HSK 7
0:03s
liǎng wàn wáng bā yí gè wō xiāng chuán hū lán jūn zhōngHai vạn con rùa chung một ổ. Nghe nói trong quân Hô Lan

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s
nǐ zhè ge suō tóu suō nǎo de xiǎo bái liǎncái tên trắng trẻo nhát gan co đầu rụt cổ kia,

HSK 7
0:03s
yǒu běn shì nǐ chū chéng yǔ wǒ men yī zhàn kàn yé yéCó bản lĩnh thì ra khỏi thành cùng bọn ta đánh một trận. Xem ông đây

HSK 7
0:03s
bù bǎ nǐ dǎ dé nǎo dài kāi huā kū diē hǎn niángcó đánh cho ngươi đầu nở hoa, khóc cha gọi mẹ không.

HSK 7
0:03s
xiǎo jiàng jūn hái zhēn shì xīn xiōng kuān guǎng lìng rén pèi fú yaTiểu tướng quân đúng là rộng lượng, khiến người ta khâm phục.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
rú cǐ sān cì hái zhēn shì yí gè ěr shú néng xiáng de gù shì aCứ như vậy ba lần… - Đúng là một… - Ta… câu chuyện quen tai.

HSK 7
0:03s
nǐ hái zhēn shì shùn xī wàn biàn zhuó mó bù tòungài đúng là thay đổi trong nháy mắt, chẳng thể đoán nổi,

HSK 3
0:03s
zuǐ lǐ bàn jù zhēn huà dōu méi yǒu nǐ gāng cái zhēn de shén me dōu méi kàn dào makhông có lấy nửa câu thật lòng. Vừa nãy cô không nhìn thấy gì thật sao?

HSK 2
0:03s
liáng cāng zǒu shuǐ le jiù zài zhè ér kuàiKho lương thực cháy rồi. Chính là chỗ này, mau lên.

HSK 7
0:03s
nǐ zhè ge fēng nǚ rén shāo le nǐ ān de shén me xīn shāo le- Nữ nhân điên rồ này. - Cháy rồi. Cô có mưu đồ gì? Cháy rồi.

HSK 2
0:03s
nǐ men shuò zhōu chéng lǐ de měi yí gè rén dōu gāi sǐTất cả người trong thành Sóc Châu đều đáng chết.





