Cách dùng "不是说了 他应该不会来吗 他很难搞的" (bú shì shuō le tā yīng gāi bú huì lái ma tā hěn nán gǎo de) trong hội thoại tiếng Trung
不是说了 他应该不会来吗 他很难搞的
Chẳng phải đã nói rồi sao, chắc em ấy sẽ không tới đâu. Rất khó thuyết phục em ấy.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:12
nà那
jiù就
kàn看
kàn看
tā他
ba吧
“Vậy thử gặp em ấy xem sao.”
LINE 0228:15
PLAYING SCENEbú shì shuō le tā yīng gāi bú huì lái ma tā hěn nán gǎo de
不是说了 他应该不会来吗 他很难搞的
“Chẳng phải đã nói rồi sao, chắc em ấy sẽ không tới đâu. Rất khó thuyết phục em ấy.”
LINE 0328:19
nǐ shì xué xīn lǐ zhuān yè de yǒu shén me nán gǎo de
你是学心理专业的 有什么难搞的
“Cô học tâm lý học mà, có gì khó xử lý chứ?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 62 clips (Page 4 of 4)
HSK 6
0:03s
hǎo hǎo zuò bǐ jì a huí lái hái dé gěi wǒ chāo neNhớ ghi chép cẩn thận đấy. Về còn phải cho tôi chép nữa.

HSK 7
0:03s
bù xiǎng ràng wǒ dāng lǐng duì shì bù xiǎng ràng qiú duì chóng zǔ bakhông muốn cô làm giáo viên phụ trách là vì không muốn đội bóng được thành lập lại đúng không?