Cách dùng "用这个能行吗 手别抖啊 你换一个细的" (yòng zhè ge néng xíng ma shǒu bié dǒu a nǐ huàn yí gè xì de) trong hội thoại tiếng Trung

yòngzhègenéngxíngma shǒubiédǒua huànde

- Dùng cái này được không? - Tay đừng run đấy. Cậu đổi cái mảnh hơn đi.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:20
qīng diǎn qīng diǎn gěi wǒ huàn yí gè bié cuī tā nǐ huàn yí gè bié cuī

轻点 轻点 给我换一个 别催他 你换一个 别催

Nhẹ thôi, nhẹ thôi. Đổi cho tôi cái khác. - Đừng giục cậu ấy. - Cậu đổi cái khác đi. Đừng giục.

LINE 0219:24
PLAYING SCENE
yòng zhè ge néng xíng ma shǒu bié dǒu a nǐ huàn yí gè xì de

用这个能行吗 手别抖啊 你换一个细的

- Dùng cái này được không? - Tay đừng run đấy. Cậu đổi cái mảnh hơn đi.

LINE 0319:27
yǒu wén zi bāng wǒ gǎn yī xià wén zi wén zi

有蚊子帮我赶一下蚊子 蚊子

Có muỗi thì giúp tôi đuổi muỗi đi. Muỗi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E6
Timestamp19:24
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 62 clips (Page 4 of 4)
好好做笔记啊 回来还得给我抄呢
HSK 6
0:03s
hǎo hǎo zuò bǐ jì a huí lái hái dé gěi wǒ chāo neNhớ ghi chép cẩn thận đấy. Về còn phải cho tôi chép nữa.
不想让我当领队 是不想让球队重组吧
HSK 7
0:03s
bù xiǎng ràng wǒ dāng lǐng duì shì bù xiǎng ràng qiú duì chóng zǔ bakhông muốn cô làm giáo viên phụ trách là vì không muốn đội bóng được thành lập lại đúng không?