Cách dùng "除了唱戏 啥都做不好" (chú le chàng xì shá dōu zuò bù hǎo) trong hội thoại tiếng Trung

chúlechàng shádōuzuòhǎo

Ngoài hát kịch ra, chẳng làm được gì.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E43
Clip Timestamp
33:53
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我都活了三十多岁了wǒ dōu huó le sān shí duō suì leEm sống hơn 30 tuổi rồi.
2除了唱戏 啥都做不好chú le chàng xì shá dōu zuò bù hǎoNgoài hát kịch ra, chẳng làm được gì.
3有时候我觉得现在唱戏 都没有以前有劲了yǒu shí hòu wǒ jué de xiàn zài chàng xì dōu méi yǒu yǐ qián yǒu jìn leCó lúc em thấy giờ hát kịch cũng không sung sức như xưa nữa.

More Clips From Episode

Total 69 clips (Page 4 of 4)
整整三万 一分不少 你点一下
HSK 5
0:03s
zhěng zhěng sān wàn yī fēn bù shǎo nǐ diǎn yī xiàĐủ ba vạn, không thiếu một đồng. Anh đếm lại đi.

你这货 跟我借钱还要让我请你吃饭
HSK 4
0:03s
nǐ zhè huò gēn wǒ jiè qián hái yào ràng wǒ qǐng nǐ chī fànCái thằng cậu này. Mượn tiền tôi còn bắt tôi đãi cơm.

啥都有呢 十五块钱一盘 这大呢
HSK 6
0:03s
shá dōu yǒu ne shí wǔ kuài qián yī pán zhè dà neCó đủ hết. Mười lăm tệ một cuốn. To thế này cơ à.

你也不看这儿谁的地盘
HSK 1
0:03s
nǐ yě bù kàn zhè ér shéi de dì pánMày không xem địa bàn của ai à?

你俩不情敌吗 咋还共上事了 你那话多得很
HSK 4
0:03s
nǐ liǎ bù qíng dí ma zǎ hái gòng shàng shì le nǐ nà huà duō dé hěnHai người là tình địch mà, sao hợp tác? Mày lắm chuyện quá đấy.

不是说要媳妇就不能要脸吗 咋 现在要脸了
HSK 6
0:03s
bú shì shuō yào xí fù jiù bù néng yào liǎn ma zǎ xiàn zài yào liǎn leChẳng phải đòi vợ thì khỏi cần thể diện? Giờ lại sĩ diện rồi à?

要不要脸 日子也得往下过嘛 咋过
HSK 6
0:03s
yào bù yào liǎn rì zi yě dé wǎng xià guò ma zǎ guòSĩ diện hay không, ngày tháng vẫn phải sống tiếp mà. Sống thế nào?

你没活明白 你把事干了
HSK 4
0:03s
nǐ méi huó míng bái nǐ bǎ shì gàn leMày chưa thông thì thông đi. Lo mà giải quyết đi.

娃把病看了 该干啥干啥
HSK 3
0:03s
wá bǎ bìng kàn le gāi gàn shá gàn sháLo cho thằng bé chữa bệnh. Việc gì thì làm việc đó.