Cách dùng "除了唱戏 啥都做不好" (chú le chàng xì shá dōu zuò bù hǎo) trong hội thoại tiếng Trung
除了唱戏 啥都做不好
Ngoài hát kịch ra, chẳng làm được gì.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E43
Clip Timestamp
33:53
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我都活了三十多岁了 | wǒ dōu huó le sān shí duō suì le | Em sống hơn 30 tuổi rồi. |
| 2▶ | 除了唱戏 啥都做不好 | chú le chàng xì shá dōu zuò bù hǎo | Ngoài hát kịch ra, chẳng làm được gì. |
| 3 | 有时候我觉得现在唱戏 都没有以前有劲了 | yǒu shí hòu wǒ jué de xiàn zài chàng xì dōu méi yǒu yǐ qián yǒu jìn le | Có lúc em thấy giờ hát kịch cũng không sung sức như xưa nữa. |
More Clips From Episode
Total 69 clips (Page 3 of 4)
HSK 4
0:03s
wǒ zhè èr shí yī wèi bù yòng mǎi piào zhí jiē jìn xíng bùVé hạng 21 của tôi, khỏi mua vé. Vào thẳng luôn, được không?

HSK 7
0:03s
wǒ kàn nǐ jiù xiàng gè huǎng yán zǒu zǒu zǒu wǒ zhè bù yòng pái duìTôi thấy cậu giống lời nói dối thì có. Đi đi đi. Chỗ tôi khỏi xếp hàng.

HSK 6
0:03s
zán zhè lǎo shú rén ma wǒ gěi nǐ dǎ gè wǔ zhé xíng ma xíng xíng xíngMình quen biết lâu rồi mà, giảm giá nửa giá nha? Được được được.

HSK 2
0:03s
hēi hé shuǐ shá shí hòu lái dōu kuài bā wàn nián leBao giờ nước Heihe mới đến? Sắp tám vạn năm rồi.

HSK 6
0:03s
zhè shá ma zhěng dé yī tào yī tào de nǎ ér xué de gē cíCái gì thế? Bài bản gớm nhỉ. Học ở đâu vậy? Lời bài hát.

HSK 6
0:03s
nǐ yào me jiù chè dǐ duàn le yào me jiù zì jǐ qùMột là cậu cắt đứt hẳn, hai là tự mình đi.

HSK 3
0:03s
bié de bù shuō a zhè shì qíng nǐ zhèng ér bā jīng dé gēn wǒ xué neKhông nói chuyện khác. Chuyện này em phải học anh đàng hoàng đó.

HSK 2
0:03s
bù zhī dào qù nǎ ér jiù yuán dì zhàn huì erKhông biết đi đâu thì đứng yên tại chỗ một lúc.

HSK 3
0:03s
nián qīng rén bù jiǎng zhè yī tào bù ài tīng leĐám trẻ giờ chẳng giữ lệ này nữa chẳng thích nghe nữa










