Cách dùng "你得学会夸自己 知道不" (nǐ dé xué huì kuā zì jǐ zhī dào bù) trong hội thoại tiếng Trung
你得学会夸自己 知道不
Em phải học cách tự khen mình, biết không?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E43
Clip Timestamp
34:14
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 别的不说啊 这事情你正儿八经得跟我学呢 | bié de bù shuō a zhè shì qíng nǐ zhèng ér bā jīng dé gēn wǒ xué ne | Không nói chuyện khác. Chuyện này em phải học anh đàng hoàng đó. |
| 2▶ | 你得学会夸自己 知道不 | nǐ dé xué huì kuā zì jǐ zhī dào bù | Em phải học cách tự khen mình, biết không? |
| 3 | 你装那么大镜子干啥呢 晚上应该对着镜子嘛 | nǐ zhuāng nà me dà jìng zi gàn shá ne wǎn shàng yīng gāi duì zhe jìng zi ma | Lắp gương to thế để làm gì? Tối phải đứng trước gương chứ. |
More Clips From Episode
Total 69 clips (Page 1 of 4)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhēn shì gǒu zuǐ lǐ tǔ bù chū xiàng yá lái wǒ bú shì nà ge yì siĐúng là miệng chó không mọc được ngà voi. Tôi không có ý đó.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
dà jiā dōu shì huó zhe shuí kàn bù qǐ shuí yaAi cũng phải sống cả, ai coi thường ai chứ?

HSK 4
0:03s
wá gāo xìng wǒ yě gēn zhe xīng fèn le yī bǎ nǐ zhēn méi qīng méi zhòng deCon vui, anh cũng phấn khích theo thôi. Anh đúng là chẳng biết nặng nhẹ gì.

HSK 7
0:03s
dǎ kǒu cí dài wǒ men zǒu zǒu zǒu zǒu qù qiáo qiáoBăng cắt góc đó Đi thôi Đi đi đi Đi xem thử

HSK 5
0:03s
zán zài wài miàn làng zhe bǎ qián gěi zhēng xià le nà hái bù měiĐi lông bông bên ngoài mà kiếm được tiền. Còn gì sướng bằng.

HSK 4
0:03s
zuò shá xiǎo mǎi mài bǎ wǒ hǎn shàng suàn wǒ yí gèbuôn bán nhỏ gì đó, gọi cháu với, cho cháu một chân.









