Cách dùng "里外里得六位数呢" (lǐ wài lǐ dé liù wèi shù ne) trong hội thoại tiếng Trung
里外里得六位数呢
lǐ wài lǐ dé liù wèi shù ne
tính ra phải sáu con số đó.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E43
Clip Timestamp
6:29
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这个手术费加上其他的各种费用 | zhè ge shǒu shù fèi jiā shàng qí tā de gè zhǒng fèi yòng | tiền mổ cộng các khoản phí khác, |
| 2▶ | 里外里得六位数呢 | lǐ wài lǐ dé liù wèi shù ne | tính ra phải sáu con số đó. |
| 3 | 这么多 | zhè me duō | Nhiều vậy à? |
More Clips From Episode
Total 69 clips (Page 2 of 4)
HSK 7
0:03s
nǐ zhè yī jīng yī zhà de nǐ zhī bù zhī dào rén xià rén néng xià sǐ rén aCô làm tôi giật cả mình Biết không, dọa người ta chết khiếp đấy

HSK 5
0:03s
nà shuǐ lòu dé gēn zǎo táng zi yī yàng dōu méi bàn fǎ liàn nǐ zhī dào bùNước dột như nhà tắm công cộng vậy Không thể tập được, cậu biết không

HSK 7
0:03s
nǐ duì de qǐ qín qiāng ne nǐ néng duì de qǐ shuí ya nǐ zhèCháu xứng đáng với Hí kịch Thiểm Tây sao? Cháu xứng đáng với ai chứ, cái thứ này

HSK 4
0:03s
mā nǐ kuài xiān huí qù chī a cài dōu liáng leMẹ, mẹ vào ăn trước đi. Đồ ăn nguội hết rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
mā nǐ kuài chī lèng zhe gàn shá ne dōu liáng leMẹ, mẹ ăn đi. Đứng đó làm gì vậy? Nguội hết rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ xiàn zài zhè ge yàng zi dào dǐ shì shá yì si méi yì sigiờ anh thế này là có ý gì? Chẳng có ý gì cả.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè yáng bù yáng tǔ bù tǔ de tīng bù dǒng shá yì siTây chẳng ra Tây, quê chẳng ra quê. Không hiểu, nghĩa là gì?

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
dōu shì xíng shī zǒu ròu nǐ zhī dào zán qín rénđều là những xác sống. Anh biết người Tần ta

HSK 4
0:03s
pǎo bù dòng le zài dì shàng zǒu zǒu bù dòng le jiē zhe wǎng qián páChạy không nổi thì đi bộ. Đi không nổi thì bò tiếp về phía trước.

HSK 4
0:03s
wǒ zhè èr shí yī wèi bù yòng mǎi piào zhí jiē jìn xíng bùVé hạng 21 của tôi, khỏi mua vé. Vào thẳng luôn, được không?