Cách dùng "一个个的 在这儿犯红眼病" (yí gè gè de zài zhè ér fàn hóng yǎn bìng) trong hội thoại tiếng Trung
一个个的 在这儿犯红眼病
Đứa nào cũng ganh tị đỏ mắt.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E43
Clip Timestamp
4:26
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他就是吃不到葡萄说葡萄酸咧 | tā jiù shì chī bú dào pú táo shuō pú táo suān liě | ăn không được nho thì chê nho chua. |
| 2▶ | 一个个的 在这儿犯红眼病 | yí gè gè de zài zhè ér fàn hóng yǎn bìng | Đứa nào cũng ganh tị đỏ mắt. |
| 3 | 这年头啊 要想赚钱 就别装什么艺术家 | zhè nián tóu a yào xiǎng zhuàn qián jiù bié zhuāng shén me yì shù jiā | Thời buổi này mà, muốn kiếm tiền thì đừng làm nghệ sĩ. |
More Clips From Episode
Total 69 clips (Page 4 of 4)
HSK 5
0:03s
zhěng zhěng sān wàn yī fēn bù shǎo nǐ diǎn yī xiàĐủ ba vạn, không thiếu một đồng. Anh đếm lại đi.

HSK 4
0:03s
nǐ zhè huò gēn wǒ jiè qián hái yào ràng wǒ qǐng nǐ chī fànCái thằng cậu này. Mượn tiền tôi còn bắt tôi đãi cơm.

HSK 6
0:03s
shá dōu yǒu ne shí wǔ kuài qián yī pán zhè dà neCó đủ hết. Mười lăm tệ một cuốn. To thế này cơ à.

HSK 4
0:03s
nǐ liǎ bù qíng dí ma zǎ hái gòng shàng shì le nǐ nà huà duō dé hěnHai người là tình địch mà, sao hợp tác? Mày lắm chuyện quá đấy.

HSK 6
0:03s
bú shì shuō yào xí fù jiù bù néng yào liǎn ma zǎ xiàn zài yào liǎn leChẳng phải đòi vợ thì khỏi cần thể diện? Giờ lại sĩ diện rồi à?

HSK 6
0:03s
yào bù yào liǎn rì zi yě dé wǎng xià guò ma zǎ guòSĩ diện hay không, ngày tháng vẫn phải sống tiếp mà. Sống thế nào?

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
