Cách dùng "诸事顺利 处事不惊" (zhū shì shùn lì chǔ shì bù jīng) trong hội thoại tiếng Trung
诸事顺利 处事不惊
mọi việc thuận lợi, gặp chuyện không sợ
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E43
Clip Timestamp
37:25
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 也期待着 | yě qī dài zhe | Cũng mong rằng |
| 2▶ | 诸事顺利 处事不惊 | zhū shì shùn lì chǔ shì bù jīng | mọi việc thuận lợi, gặp chuyện không sợ |
| 3 | 遇难成祥 逢凶化吉呢 | yù nàn chéng xiáng féng xiōng huà jí ne | gặp nạn hóa lành, gặp dữ hóa may |
More Clips From Episode
Total 69 clips (Page 2 of 4)
HSK 7
0:03s
nǐ zhè yī jīng yī zhà de nǐ zhī bù zhī dào rén xià rén néng xià sǐ rén aCô làm tôi giật cả mình Biết không, dọa người ta chết khiếp đấy

HSK 5
0:03s
nà shuǐ lòu dé gēn zǎo táng zi yī yàng dōu méi bàn fǎ liàn nǐ zhī dào bùNước dột như nhà tắm công cộng vậy Không thể tập được, cậu biết không

HSK 7
0:03s
nǐ duì de qǐ qín qiāng ne nǐ néng duì de qǐ shuí ya nǐ zhèCháu xứng đáng với Hí kịch Thiểm Tây sao? Cháu xứng đáng với ai chứ, cái thứ này

HSK 4
0:03s
mā nǐ kuài xiān huí qù chī a cài dōu liáng leMẹ, mẹ vào ăn trước đi. Đồ ăn nguội hết rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
mā nǐ kuài chī lèng zhe gàn shá ne dōu liáng leMẹ, mẹ ăn đi. Đứng đó làm gì vậy? Nguội hết rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ xiàn zài zhè ge yàng zi dào dǐ shì shá yì si méi yì sigiờ anh thế này là có ý gì? Chẳng có ý gì cả.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè yáng bù yáng tǔ bù tǔ de tīng bù dǒng shá yì siTây chẳng ra Tây, quê chẳng ra quê. Không hiểu, nghĩa là gì?

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
dōu shì xíng shī zǒu ròu nǐ zhī dào zán qín rénđều là những xác sống. Anh biết người Tần ta

HSK 4
0:03s
pǎo bù dòng le zài dì shàng zǒu zǒu bù dòng le jiē zhe wǎng qián páChạy không nổi thì đi bộ. Đi không nổi thì bò tiếp về phía trước.




