Cách dùng "当差的人手捉襟见肘" (dāng chāi de rén shǒu zhuō jīn jiàn zhǒu) trong hội thoại tiếng Trung
当差的人手捉襟见肘
(nhân lực làm việc thì lại thiếu trước hụt sau.)
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0100:11
sān三
fǎ法
sī司
de的
chāi差
shì事
duō多
rú如
niú牛
máo毛
“(Liễu Nhi, Tuệ Nguyệt, Hỉ Văn,) (Công việc của Tam Pháp Ty) (Thúy Cốc, Vọng Thư, Hồng Vũ) (nhiều không đếm xuể,)”
LINE 0200:15
PLAYING SCENEdāng当
chāi差
de的
rén人
shǒu手
zhuō捉
jīn襟
jiàn见
zhǒu肘
“(nhân lực làm việc thì lại thiếu trước hụt sau.)”
LINE 0300:19
zài在
wáng王
yé爷
de的
tí提
xǐng醒
xià下
“(Nhờ vương gia nhắc nhở,)”
Show Information