Cách dùng "当差的人手捉襟见肘" (dāng chāi de rén shǒu zhuō jīn jiàn zhǒu) trong hội thoại tiếng Trung

dāngchāiderénshǒuzhuōjīnjiànzhǒu

(nhân lực làm việc thì lại thiếu trước hụt sau.)

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0100:11
sān
de
chāi
shì
duō
niú
máo

(Liễu Nhi, Tuệ Nguyệt, Hỉ Văn,) (Công việc của Tam Pháp Ty) (Thúy Cốc, Vọng Thư, Hồng Vũ) (nhiều không đếm xuể,)

LINE 0200:15
PLAYING SCENE
dāng
chāi
de
rén
shǒu
zhuō
jīn
jiàn
zhǒu

(nhân lực làm việc thì lại thiếu trước hụt sau.)

LINE 0300:19
zài
wáng
de
xǐng
xià

(Nhờ vương gia nhắc nhở,)

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS2 E6
Timestamp00:15
TMDB ID124595