Cách dùng "当我们围上前的时候" (dāng wǒ men wéi shàng qián de shí hòu) trong hội thoại tiếng Trung
当我们围上前的时候
- (Lúc bọn ta đổ xô tới…) - Sư phụ.
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:11
zhí直
tǐng挺
tǐng挺
dì地
hōng轰
rán然
dǎo倒
dì地
“(như bị sét đánh vậy.)”
LINE 0232:18
PLAYING SCENEdāng当
wǒ我
men们
wéi围
shàng上
qián前
de的
shí时
hòu候
“- (Lúc bọn ta đổ xô tới…) - Sư phụ.”
LINE 0332:20
shī师
fù父
“Sư phụ.”
Show Information