Cách dùng "却被无念按着不敢直言" (què bèi wú niàn àn zhe bù gǎn zhí yán) trong hội thoại tiếng Trung
却被无念按着不敢直言
lại bị Vô Niệm giữ, không dám nói thẳng.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:23
míng明
míng明
shì是
yǒu有
huà话
duì对
nǐ你
shuō说
“rõ ràng muốn nói gì đó với ngài”
LINE 0224:24
PLAYING SCENEquè却
bèi被
wú无
niàn念
àn按
zhe着
bù不
gǎn敢
zhí直
yán言
“lại bị Vô Niệm giữ, không dám nói thẳng.”
LINE 0324:27
cǐ此
shì事
jiāo交
yǔ予
wǒ我
“Giao chuyện này cho ta.”
Show Information