Cách dùng "师父就让我在客堂休息" (shī fù jiù ràng wǒ zài kè táng xiū xī) trong hội thoại tiếng Trung
师父就让我在客堂休息
sư phụ bảo ta nghỉ ngơi ở phòng khách,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:03
wǒ我
jìn进
fáng房
hòu后
“Sau khi ta vào phòng,”
LINE 0228:05
PLAYING SCENEshī师
fù父
jiù就
ràng让
wǒ我
zài在
kè客
táng堂
xiū休
xī息
“sư phụ bảo ta nghỉ ngơi ở phòng khách,”
LINE 0328:08
bù不
zhī知
jù具
tǐ体
qíng情
kuàng况
“không biết tình hình cụ thể.”
Show Information