Cách dùng "师父犹如遭到雷击般" (shī fù yóu rú zāo dào léi jī bān) trong hội thoại tiếng Trung
师父犹如遭到雷击般
(sư phụ ngã rầm xuống đất)
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:06
kě可
jiù就
zài在
fǎ法
shì事
jiāng将
yào要
jié结
shù束
zhī之
jì际
“(Nhưng ngay khi pháp sự sắp kết thúc,)”
LINE 0232:09
PLAYING SCENEshī师
fù父
yóu犹
rú如
zāo遭
dào到
léi雷
jī击
bān般
“(sư phụ ngã rầm xuống đất)”
LINE 0332:11
zhí直
tǐng挺
tǐng挺
dì地
hōng轰
rán然
dǎo倒
dì地
“(như bị sét đánh vậy.)”
Show Information