Cách dùng "是我与圣上商量好的" (shì wǒ yǔ shèng shàng shāng liáng hǎo de) trong hội thoại tiếng Trung
是我与圣上商量好的
Việc này là ta đã bàn bạc với Thánh thượng rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:34
cǐ此
shì事
“Việc này là ta đã bàn bạc với Thánh thượng rồi.”
LINE 0205:35
PLAYING SCENEshì是
wǒ我
yǔ与
shèng圣
shàng上
shāng商
liáng量
hǎo好
de的
“Việc này là ta đã bàn bạc với Thánh thượng rồi.”
LINE 0305:38
yòu祐
chén辰
ān安
xiǎng想
rù入
sān三
fǎ法
sī司
xué学
xí习
wǔ仵
zuò作
jì技
yì艺
“Hựu Thần An muốn vào Tam Pháp Ty học tập tài nghệ ngỗ tác,”
Show Information