Cách dùng "所以你们便收了赵府的封口费" (suǒ yǐ nǐ men biàn shōu le zhào fǔ de fēng kǒu fèi) trong hội thoại tiếng Trung
所以你们便收了赵府的封口费
Nên các người nhận phí bịt miệng của Triệu phủ?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:22
nà那
kě可
dōu都
shì是
yào要
shòu受
qiān牵
lián连
de的
ya呀
“cũng đều bị liên lụy hết đấy.”
LINE 0233:29
PLAYING SCENEsuǒ所
yǐ以
nǐ你
men们
biàn便
shōu收
le了
zhào赵
fǔ府
de的
fēng封
kǒu口
fèi费
“Nên các người nhận phí bịt miệng của Triệu phủ?”
LINE 0333:36
fǎ法
shī师
suī虽
shì是
nán南
zhào赵
rén人
“Tuy pháp sư là người Nam Triệu”
Show Information