Cách dùng "她和老爷可是亲兄妹啊" (tā hé lǎo yé kě shì qīn xiōng mèi a) trong hội thoại tiếng Trung
她和老爷可是亲兄妹啊
người và lão gia là huynh muội ruột đấy.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:01
hái还
yǒu有
huì慧
fēi妃
niáng娘
niáng娘
“Cả Tuệ phi nương nương nữa,”
LINE 0233:03
PLAYING SCENEtā她
hé和
lǎo老
yé爷
kě可
shì是
qīn亲
xiōng兄
mèi妹
a啊
“người và lão gia là huynh muội ruột đấy.”
LINE 0333:07
shuō说
jù句
dà大
bù不
jìng敬
de的
“Nói một câu vô lễ chứ,”
Show Information