Cách dùng "也见过不少的花草树木了" (yě jiàn guò bù shǎo de huā cǎo shù mù le) trong hội thoại tiếng Trung
也见过不少的花草树木了
cũng từng thấy không ít cỏ cây hoa lá rồi,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:04
wǒ我
zǒu走
nán南
chuǎng闯
běi北
zhè这
me么
jiǔ久
“ta xông pha Nam Bắc lâu như thế,”
LINE 0227:06
PLAYING SCENEyě也
jiàn见
guò过
bù不
shǎo少
de的
huā花
cǎo草
shù树
mù木
le了
“cũng từng thấy không ít cỏ cây hoa lá rồi,”
LINE 0327:08
kě可
shì是
kàn看
dào到
zhè这
yàng样
de的
jǐng景
zhì致
“nhưng thấy cảnh đẹp thế này”
Show Information