Cách dùng "这期间发生的一切" (zhè qī jiān fā shēng de yī qiè) trong hội thoại tiếng Trung
这期间发生的一切
từ khi rời khỏi chùa
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:57
dào到
yù遇
jiàn见
běn本
wáng王
wéi为
zhǐ止
“mọi chuyện xảy ra trong thời gian”
LINE 0228:59
PLAYING SCENEzhè这
qī期
jiān间
fā发
shēng生
de的
yī一
qiè切
“từ khi rời khỏi chùa”
LINE 0329:02
yī一
yī一
xiáng详
shí实
xiě写
zài在
zhǐ纸
shàng上
“đến khi gặp bổn vương.”
Show Information