Cách dùng "直挺挺地轰然倒地" (zhí tǐng tǐng dì hōng rán dǎo dì) trong hội thoại tiếng Trung
直挺挺地轰然倒地
(như bị sét đánh vậy.)
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:09
shī师
fù父
yóu犹
rú如
zāo遭
dào到
léi雷
jī击
bān般
“(sư phụ ngã rầm xuống đất)”
LINE 0232:11
PLAYING SCENEzhí直
tǐng挺
tǐng挺
dì地
hōng轰
rán然
dǎo倒
dì地
“(như bị sét đánh vậy.)”
LINE 0332:18
dāng当
wǒ我
men们
wéi围
shàng上
qián前
de的
shí时
hòu候
“- (Lúc bọn ta đổ xô tới…) - Sư phụ.”
Show Information