Cách dùng "凭什么听你的" (píng shén me tīng nǐ de) trong hội thoại tiếng Trung
凭什么听你的
Tại sao em phải nghe cô?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:54
nǐ你
hái还
shì是
xiǎng想
ràng让
wǒ我
jiā加
rù入
zú足
qiú球
duì队
“Cô vẫn muốn em vào đội bóng đá.”
LINE 0202:57
PLAYING SCENEpíng凭
shén什
me么
tīng听
nǐ你
de的
“Tại sao em phải nghe cô?”
LINE 0303:04
xiàn现
zài在
de的
xiǎo小
hái孩
pí脾
qì气
dōu都
zhè这
me么
huǒ火
bào爆
“Trẻ con thời nay nóng tính vậy nhỉ.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 74 clips (Page 4 of 4)
HSK 7
0:03s
zǒu ba lǎo fù tā zài shuǎ nǐ zǒu zǒu zǒuĐi thôi Tân Thư. Cậu ta đang đùa giỡn cậu đó. Đi, đi thôi, đi thôi.

HSK 7
0:03s
nǐ kě shì gāo kǎo wén kē zhuàng yuán fā biǎo liù piān SCICô là sinh viên xuất sắc thủ khoa đại học khối Xã hội, công bố sáu bài SCI,

HSK 5
0:03s
lián dé qī nián yì děng jiǎng xué jīn de dà xué bà ya duìvà giành được học bổng hạng nhất suốt bảy năm liên tiếp mà. Đúng.

HSK 4
0:03s
xiǎo lín lǎo shī nǐ bú shì dà xué bà ma nǐ kěn dìng yǒu bàn fǎCô Tiểu Lâm, chẳng phải cô là học sinh xuất sắc sao? Chắc chắn cô sẽ có cách mà.

HSK 7
0:03s
lǎo shī nǐ kě néng bù zhī dào nà zhǒng bèi rén kàn bù qǐ de zī wèiCô ơi, cô không biết đâu. Cái cảm giác bị người ta coi thường

HSK 7
0:03s
zài xué xí shàng wǒ xiàng lái yíng dé hěn piào liàngVề chuyện học hành, trước giờ cô luôn "thắng" rất đẹp mắt đó.

HSK 5
0:03s
zhè lǎo xiǎo zi zhuān tiāo wǒ men lǎo fù zuì chà de bǐCái thằng đó toàn chọn Tân Thư có thành tích kém nhất để thi cùng.

HSK 3
0:03s
bú shì nǐ gàn shá yào zì qǔ qí rǔ a jiù nǐ huà duōMà này, cậu việc gì phải tự rước nhục vào thân thế hả? Cậu lắm lời thế.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
xiǎo lín lǎo shī jiù bié zhěng kāi chǎng bái le zhí jiē shàng dà zhāo baCô Tiểu Lâm, cô đừng úp mở nữa, vào thẳng nội dung chính đi ạ.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ zěn me tīng bù dǒng gèng tīng bù dǒng zhè jiù shuō shàng yīng wén le- Tôi chẳng hiểu gì cả. - Nghe không hiểu gì hết. [Đã bắt đầu nói tiếng Anh rồi cơ à?]

HSK 3
0:03s
pèi hé dù hái tǐng gāo shá jī lǐ gū lū de tīng bù dǒng[Mức độ phối hợp cao đó chứ.] - Luyên thuyên gì vậy. - Không hiểu gì cả.

HSK 5
0:03s
qín áo kuài diǎn de yīng wén shuō dé bù cuò ya bù rán nǐ yě jiā rùTần Ngao, nhanh lên. Tiếng Anh giỏi phết nhỉ. Hay anh cũng gia nhập đi.