Cách dùng "那上了把锁 锁了什么呀" (nà shàng le bǎ suǒ suǒ le shén me ya) trong hội thoại tiếng Trung
那上了把锁 锁了什么呀
Lắp khóa ở chỗ đấy, đã khóa gì ở trong?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
40:43
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 先吃饭呗 不重要 你把钥匙给我 | xiān chī fàn bei bú zhòng yào nǐ bǎ yào shi gěi wǒ | Ăn cơm trước đi, không quan trọng. Em đưa chìa khóa cho anh. |
| 2▶ | 那上了把锁 锁了什么呀 | nà shàng le bǎ suǒ suǒ le shén me ya | Lắp khóa ở chỗ đấy, đã khóa gì ở trong? |
| 3 | 给我看看 把钥匙给我 | gěi wǒ kàn kàn bǎ yào shi gěi wǒ | Cho anh xem thử, đưa chìa khóa cho anh. |
More Clips From Episode
Total 139 clips (Page 3 of 7)
HSK 5
0:03s
wǒ zuì hòu yī cì wèn nǐ nǐ shǒu shàng de shāngtôi hỏi cậu một lần cuối cùng, vết thương trên tay cậu

HSK 2
0:03s
wǒ wèi shén me zhè me xǐ huān chī zhū jiǎo miàn nǐ zhī dào maVì sao tôi thích ăn mì chân giò như thế, anh biết không?

HSK 4
0:03s
má fán nǐ men liǎng gè shàng wài miàn děng wǒ yī xià hǎo ma hǎoPhiền hai người ra ngoài đợi tôi một lát được không? Được.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ yǐ qián kàn jiàn zhè ge tāng jiù hài pà bù zhī dào wèi shén meTrước đây, tôi cứ nhìn thấy canh này lại sợ, không biết vì sao

HSK 5
0:03s
wǒ néng wèn lǎo bǎn zài yào yī wǎn miàn tāng ma bù néngTôi có thể hỏi chủ quán - xin thêm một bát canh không? - Không.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
dàn shì hǎo rén yǒu de shí hòu yě huì yě huì zuò cuò shìNhưng người tốt có lúc cũng sẽ làm việc sai lầm,

HSK 5
0:03s
zhè shì zuì hòu de le yě shì nǐ wéi yī de jī huìĐây là cơ hội cuối cùng, cũng là cơ hội duy nhất của anh.

HSK 4
0:03s
xiè xiè yì fēn zhōng gòu wǒ chī zhè wǎn miàn leCảm ơn, một phút đủ để tôi ăn bát mì này rồi.

HSK 3
0:03s
gāng cái wǒ men nòng cuò le bú shì gāo qǐ qiángBan nãy chúng tôi đã nhầm, không phải là Cao Khải Cường.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
guò liǎng tiān wǒ sòng gè lǐ wù gěi nǐ hǎo bù hǎomấy ngày nữa tôi tặng anh một món quà được không?

HSK 5
0:03s
wǒ men ràng rén gěi piàn le nà chē lǐ gēn běn jiù méi yǒu nà nǚ deChúng ta đã bị lừa, trong xe vốn không có người phụ nữ kia.

HSK 7
0:03s
nà xìng ān de jiù shì gè niáng men er nǐ kàn tā gěi wǒ náo deTên họ An kia đúng là đồ đàn bà, anh xem hắn cào tôi này.




