Cách dùng "我想起来了" (wǒ xiǎng qǐ lái le) trong hội thoại tiếng Trung

xiǎngláile

Tôi nhớ ra rồi,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
12:39
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1怎么来的zěn me lái detừ đâu mà có?
2我想起来了wǒ xiǎng qǐ lái leTôi nhớ ra rồi,
3好像是猫抓的hǎo xiàng shì māo zhuā dehình như là mèo cào.

More Clips From Episode

Total 139 clips (Page 6 of 7)
你不在这段时间 发生了很多事情
HSK 3
0:03s
nǐ bù zài zhè duàn shí jiān fā shēng le hěn duō shì qíng[Trong quãng thời gian cậu không ở đây] [đã xảy ra rất nhiều chuyện,]

我三言两语 跟你讲不清楚 回头见面再说
HSK 6
0:03s
wǒ sān yán liǎng yǔ gēn nǐ jiǎng bù qīng chǔ huí tóu jiàn miàn zài shuō[tôi không thể giải thích rõ] [với cậu chỉ bằng vài câu được.] Chút nữa gặp mặt hẵng nói.

我知道 我知道 我再好好想想
HSK 4
0:03s
wǒ zhī dào wǒ zhī dào wǒ zài hǎo hǎo xiǎng xiǎngTôi biết, tôi biết, tôi sẽ suy nghĩ thật kĩ.

哥 安警官来咱们家做客了 不用脱鞋
HSK 3
0:03s
gē ān jǐng guān lái zán men jiā zuò kè le bù yòng tuō xiéAnh. Cảnh sát An đến nhà chúng ta chơi này. Không cần cởi giày,

我们家直接踩就行了 安警官 您好
HSK 6
0:03s
wǒ men jiā zhí jiē cǎi jiù xíng le ān jǐng guān nín hǎocứ đi giày vào nhà chúng tôi là được. Chào cảnh sát An.

不够地方住嘛 给我们焊了一个小二层
HSK 6
0:03s
bù gòu dì fāng zhù ma gěi wǒ men hàn le yí gè xiǎo èr céngkhông đủ chỗ ở ấy mà nên đã hàn một tầng hai nhỏ cho chúng tôi.

你上去看看 那你这个架子要 要好高的是不是
HSK 7
0:03s
nǐ shàng qù kàn kàn nà nǐ zhè ge jià zi yào yào hǎo gāo de shì bú shìAnh lên trên đấy xem thử đi. Vậy kèo mái nhà của anh chắc phải cao lắm nhỉ?

就照着一米七做的顶 结果我现在都不行了
HSK 6
0:03s
jiù zhào zhe yī mǐ qī zuò de dǐng jié guǒ wǒ xiàn zài dōu bù xíng lenên đã làm mái nhà theo độ cao một mét bảy. Bây giờ đến tôi cũng không đứng thẳng nổi.

书真是好 我也是一直想有 这么样一个小楼
HSK 7
0:03s
shū zhēn shì hǎo wǒ yě shì yì zhí xiǎng yǒu zhè me yàng yí gè xiǎo lóuSách hay thật đấy. Trước giờ tôi cũng muốn có - một căn gác như thế. - Cảnh sát An.

什么手工大赛一等奖 市里的 哥
HSK 5
0:03s
shén me shǒu gōng dà sài yì děng jiǎng shì lǐ de gēcủa cuộc thi thủ công gì trong khu vực không? Là giải thành phố, anh.

哥 我这差不多了 要不你来 有没有厕所
HSK 4
0:03s
gē wǒ zhè chà bu duō le yào bù nǐ lái yǒu méi yǒu cè suǒAnh, em sắp xong rồi, hay là anh làm nhé? Có nhà vệ sinh không?

我要先腾腾舱 这里 这里 好 这里
HSK 7
0:03s
wǒ yào xiān téng téng cāng zhè lǐ zhè lǐ hǎo zhè lǐTôi phải xả nước chút. - Nơi này. - Nơi này. - Được. - Nơi này.

可咱们没有证据 拿不到搜查令
HSK 7
0:03s
kě zán men méi yǒu zhèng jù ná bú dào sōu chá lìng[Nhưng chúng ta không có chứng cứ,] [không lấy được lệnh lục soát.]

看着就特别有食欲
HSK 6
0:03s
kàn zhe jiù tè bié yǒu shí yùNhìn thôi đã muốn ăn lắm rồi.

那以后 你有空你就来我们家吃饭
HSK 3
0:03s
nà yǐ hòu nǐ yǒu kòng nǐ jiù lái wǒ men jiā chī fànVậy sau này nếu anh rảnh cứ đến nhà chúng tôi ăn cơm.

我也想有时间 我不像你们 自己的生意
HSK 4
0:03s
wǒ yě xiǎng yǒu shí jiān wǒ bù xiàng nǐ men zì jǐ de shēng yìTôi cũng muốn được rảnh, tôi không giống các anh, việc kinh doanh của bản thân

想做就做 想休就休
HSK 2
0:03s
xiǎng zuò jiù zuò xiǎng xiū jiù xiūthích làm thì làm, thích nghỉ thì nghỉ.

没事了 还可以去兼职个家教
HSK 7
0:03s
méi shì le hái kě yǐ qù jiān zhí gè jiā jiàonếu rảnh rỗi còn có thể làm gia sư bán thời gian.

唐小虎给你打电话 打的是公用电话
HSK 1
0:03s
táng xiǎo hǔ gěi nǐ dǎ diàn huà dǎ dī shì gōng yòng diàn huàĐường Tiểu Hổ gọi điện cho anh qua điện thoại công cộng,

我哥小灵通一天都没 没电
HSK 7
0:03s
wǒ gē xiǎo líng tōng yī tiān dōu méi méi diànĐiện thoại di động của anh em đã hết pin cả ngày nay.