Cách dùng "把你能的 你听过娃唱戏呀" (bǎ nǐ néng de nǐ tīng guò wá chàng xì ya) trong hội thoại tiếng Trung
把你能的 你听过娃唱戏呀
Làm như mình giỏi lắm. Bà nghe con bé hát tuồng bao giờ chưa?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
20:15
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 听着像 | tīng zhe xiàng | Nghe có vẻ giống. |
| 2▶ | 把你能的 你听过娃唱戏呀 | bǎ nǐ néng de nǐ tīng guò wá chàng xì ya | Làm như mình giỏi lắm. Bà nghe con bé hát tuồng bao giờ chưa? |
| 3 | 你娃我看着长大的嘛 一听就是 我能听不出来 | nǐ wá wǒ kàn zhe zhǎng dà de ma yī tīng jiù shì wǒ néng tīng bù chū lái | Con bé tôi nhìn nó lớn lên mà. Nghe phát là biết liền. Tôi mà không nhận ra à? |
More Clips From Episode
Total 187 clips (Page 3 of 10)
HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
duì duì duì mǎ shàng jiù fā qǐng jiǎn zuì hòu yā zhòu de xìĐúng đúng, gửi thiệp mời ngay. Vở diễn cuối cùng đinh điểm.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
shàng diǎn xīn zhī dào le zhè dōu gěi tā liú zhe ne jiē dàoĐể tâm chút, biết rồi. Đều để dành cho ông ấy rồi. Phường phố.

HSK 6
0:03s
jì zhe qián pái diǎn nǎ yǒu nà me duō qián pái de maNhớ nhé, hàng trên một chút. Làm gì có nhiều hàng đầu thế chứ.

HSK 6
0:03s
nǐ ràng tā men lái qiǎng suàn le shuí qiǎng dào qián pái suàn shéi deBảo họ đến mà giành luôn đi. Ai giành được hàng đầu thì người đó được.

HSK 4
0:03s
nǐ zhè shuō de wǒ dōu tīng bù míng bái lái wǒ shì shì nǐ bú huì nòngNghe không hiểu gì, để tôi thử. Anh không biết làm đâu.

HSK 5
0:03s
gěi wǒ shì shì wǒ lái ràng wǒ lái ràng wǒ lái nà nǐ gǎn jǐn gěi wǒ sōu shàngĐể tôi thử, để tôi, để tôi. Vậy anh mau dò đài lên cho tôi.









