Cách dùng "还是俺兵哥豪气嘛" (hái shì ǎn bīng gē háo qì ma) trong hội thoại tiếng Trung
还是俺兵哥豪气嘛
Vẫn là anh Binh hào sảng ghê!
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
40:37
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 大家吃好喝好啊 咱有酒有肉 管够 | dà jiā chī hǎo hē hǎo a zán yǒu jiǔ yǒu ròu guǎn gòu | Mọi người ăn ngon uống say nhé! Có rượu có thịt, thoải mái đi. |
| 2▶ | 还是俺兵哥豪气嘛 | hái shì ǎn bīng gē háo qì ma | Vẫn là anh Binh hào sảng ghê! |
| 3 | 白的啤的都有了嘛 别愣着 跟人一起碰嘛 | bái de pí de dōu yǒu le ma bié lèng zhe gēn rén yì qǐ pèng ma | Rượu trắng, bia đều có cả mà. Đừng đứng ngẩn ra, cụng ly với mọi người đi! |
More Clips From Episode
Total 187 clips (Page 4 of 10)
HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
shuí néng xiǎng ma zhè zǎ liàn gè tǔ huǒ zǎ hái liàn chū gè hòu yí zhèng maAi mà ngờ được chứ. Sao tập phun lửa mà lại tập ra di chứng vậy chứ.

HSK 2
0:03s
xiǎo liú wǒ zhèng zhǎo nǐ ne zǎ shá shìTiểu Lưu, tôi đang tìm anh đây. Sao? Chuyện gì vậy?

HSK 5
0:03s
zhè bú shì tuán shàng yào dào běi jīng qù yǎn chū ne maĐoàn sắp lên Bắc Kinh diễn không phải sao?

HSK 7
0:03s
nà huǒ chē piào wǒ mǎi bù xià ma wǒ xiǎng nǐ zhè lù zi guǎngVé tàu tôi không mua nổi. Tôi nghĩ anh quen biết rộng,

HSK 3
0:03s
zán zài tiě dào bù yǒu gè huǒ jì shàng lǐ bài gāng zài yī kuài dǎ pái neTôi có người quen ở Bộ Đường sắt. Tuần trước mới đánh bài cùng nhau.

HSK 7
0:03s
tóng zhì hái yǒu piào ma duì bù qǐ a méi piào le méi piào leĐồng chí, còn vé không? Xin lỗi nhé. Hết vé rồi, hết vé rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ zhè lǎo hàn piào dōu mǎi bù zhe hái hǎo neÔng già này Vé còn chẳng mua được mà còn khen tốt à?

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
shì jiǎ děng piào ma bǎo zhèng nǐ néng kàn shàngLà vé hạng nhất không? Đảm bảo ông được xem

HSK 7
0:03s
tóng zhì men tíng yī xià lǐng dǎo lái kàn wàng wǒ men dà jiā le dà jiā huān yíngCác đồng chí dừng lại một chút. Lãnh đạo đến thăm chúng ta rồi. Mọi người vỗ tay chào đón nào.

HSK 5
0:03s
hǎo hǎo tóng zhì men hǎo huān yíng lǐng dǎo dà jiā xīn kǔ leĐược, được. Chào các đồng chí. Hoan nghênh lãnh đạo. Mọi người vất vả rồi.






