Cách dùng "来 你们喝啊 你们喝" (lái nǐ men hē a nǐ men hē) trong hội thoại tiếng Trung
来 你们喝啊 你们喝
Nào. Mọi người uống đi, uống đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
41:56
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 想休息多长时间 就休息多长时间 来 | xiǎng xiū xī duō zhǎng shí jiān jiù xiū xī duō zhǎng shí jiān lái | Muốn nghỉ bao lâu thì nghỉ bấy lâu. Nào. |
| 2▶ | 来 你们喝啊 你们喝 | lái nǐ men hē a nǐ men hē | Nào. Mọi người uống đi, uống đi. |
| 3 | 团长 | tuán zhǎng | Đoàn trưởng. |
More Clips From Episode
Total 187 clips (Page 4 of 10)
HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
shuí néng xiǎng ma zhè zǎ liàn gè tǔ huǒ zǎ hái liàn chū gè hòu yí zhèng maAi mà ngờ được chứ. Sao tập phun lửa mà lại tập ra di chứng vậy chứ.

HSK 2
0:03s
xiǎo liú wǒ zhèng zhǎo nǐ ne zǎ shá shìTiểu Lưu, tôi đang tìm anh đây. Sao? Chuyện gì vậy?

HSK 5
0:03s
zhè bú shì tuán shàng yào dào běi jīng qù yǎn chū ne maĐoàn sắp lên Bắc Kinh diễn không phải sao?

HSK 7
0:03s
nà huǒ chē piào wǒ mǎi bù xià ma wǒ xiǎng nǐ zhè lù zi guǎngVé tàu tôi không mua nổi. Tôi nghĩ anh quen biết rộng,

HSK 3
0:03s
zán zài tiě dào bù yǒu gè huǒ jì shàng lǐ bài gāng zài yī kuài dǎ pái neTôi có người quen ở Bộ Đường sắt. Tuần trước mới đánh bài cùng nhau.

HSK 7
0:03s
tóng zhì hái yǒu piào ma duì bù qǐ a méi piào le méi piào leĐồng chí, còn vé không? Xin lỗi nhé. Hết vé rồi, hết vé rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ zhè lǎo hàn piào dōu mǎi bù zhe hái hǎo neÔng già này Vé còn chẳng mua được mà còn khen tốt à?

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
shì jiǎ děng piào ma bǎo zhèng nǐ néng kàn shàngLà vé hạng nhất không? Đảm bảo ông được xem

HSK 7
0:03s
tóng zhì men tíng yī xià lǐng dǎo lái kàn wàng wǒ men dà jiā le dà jiā huān yíngCác đồng chí dừng lại một chút. Lãnh đạo đến thăm chúng ta rồi. Mọi người vỗ tay chào đón nào.

HSK 5
0:03s
hǎo hǎo tóng zhì men hǎo huān yíng lǐng dǎo dà jiā xīn kǔ leĐược, được. Chào các đồng chí. Hoan nghênh lãnh đạo. Mọi người vất vả rồi.






