Cách dùng "有一个支持你的人" (yǒu yí gè zhī chí nǐ de rén) trong hội thoại tiếng Trung
有一个支持你的人
có một người ủng hộ mình.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
26:21
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 最重要的 就是要有一个稳定的家庭 | zuì zhòng yào de jiù shì yào yǒu yí gè wěn dìng de jiā tíng | quan trọng nhất là phải có một gia đình ổn định, |
| 2▶ | 有一个支持你的人 | yǒu yí gè zhī chí nǐ de rén | có một người ủng hộ mình. |
| 3 | 有了这两样东西 这比啥都好 | yǒu le zhè liǎng yàng dōng xī zhè bǐ shá dōu hǎo | Có hai thứ đó là hơn tất cả. |
More Clips From Episode
Total 187 clips (Page 3 of 10)
HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
duì duì duì mǎ shàng jiù fā qǐng jiǎn zuì hòu yā zhòu de xìĐúng đúng, gửi thiệp mời ngay. Vở diễn cuối cùng đinh điểm.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
shàng diǎn xīn zhī dào le zhè dōu gěi tā liú zhe ne jiē dàoĐể tâm chút, biết rồi. Đều để dành cho ông ấy rồi. Phường phố.

HSK 6
0:03s
jì zhe qián pái diǎn nǎ yǒu nà me duō qián pái de maNhớ nhé, hàng trên một chút. Làm gì có nhiều hàng đầu thế chứ.

HSK 6
0:03s
nǐ ràng tā men lái qiǎng suàn le shuí qiǎng dào qián pái suàn shéi deBảo họ đến mà giành luôn đi. Ai giành được hàng đầu thì người đó được.

HSK 4
0:03s
nǐ zhè shuō de wǒ dōu tīng bù míng bái lái wǒ shì shì nǐ bú huì nòngNghe không hiểu gì, để tôi thử. Anh không biết làm đâu.

HSK 5
0:03s
gěi wǒ shì shì wǒ lái ràng wǒ lái ràng wǒ lái nà nǐ gǎn jǐn gěi wǒ sōu shàngĐể tôi thử, để tôi, để tôi. Vậy anh mau dò đài lên cho tôi.









