Cách dùng "站队的 走过的 路过的" (zhàn duì de zǒu guò de lù guò de) trong hội thoại tiếng Trung
站队的 走过的 路过的
Xếp hàng, đi qua, ghé qua đây.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
13:38
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 排队的 | pái duì de | Người xếp hàng kìa. |
| 2▶ | 站队的 走过的 路过的 | zhàn duì de zǒu guò de lù guò de | Xếp hàng, đi qua, ghé qua đây. |
| 3 | 看看今天的前排的票啊 | kàn kàn jīn tiān de qián pái de piào a | Xem vé hàng đầu hôm nay này! |
More Clips From Episode
Total 187 clips (Page 3 of 10)
HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
duì duì duì mǎ shàng jiù fā qǐng jiǎn zuì hòu yā zhòu de xìĐúng đúng, gửi thiệp mời ngay. Vở diễn cuối cùng đinh điểm.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
shàng diǎn xīn zhī dào le zhè dōu gěi tā liú zhe ne jiē dàoĐể tâm chút, biết rồi. Đều để dành cho ông ấy rồi. Phường phố.

HSK 6
0:03s
jì zhe qián pái diǎn nǎ yǒu nà me duō qián pái de maNhớ nhé, hàng trên một chút. Làm gì có nhiều hàng đầu thế chứ.

HSK 6
0:03s
nǐ ràng tā men lái qiǎng suàn le shuí qiǎng dào qián pái suàn shéi deBảo họ đến mà giành luôn đi. Ai giành được hàng đầu thì người đó được.

HSK 4
0:03s
nǐ zhè shuō de wǒ dōu tīng bù míng bái lái wǒ shì shì nǐ bú huì nòngNghe không hiểu gì, để tôi thử. Anh không biết làm đâu.

HSK 5
0:03s
gěi wǒ shì shì wǒ lái ràng wǒ lái ràng wǒ lái nà nǐ gǎn jǐn gěi wǒ sōu shàngĐể tôi thử, để tôi, để tôi. Vậy anh mau dò đài lên cho tôi.

HSK 6
0:03s








