Cách dùng "被那个王八蛋选中成为猎物的人" (bèi nà ge wáng bā dàn xuǎn zhōng chéng wéi liè wù de rén) trong hội thoại tiếng Trung
被那个王八蛋选中成为猎物的人
Người bị tên khốn đó chọn làm con mồi
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
35:44
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 但对谢珂来说 那根本就不是爱情 | dàn duì xiè kē lái shuō nà gēn běn jiù bú shì ài qíng | Nhưng với Tạ Kha, đó hoàn toàn không phải yêu. |
| 2▶ | 被那个王八蛋选中成为猎物的人 | bèi nà ge wáng bā dàn xuǎn zhōng chéng wéi liè wù de rén | Người bị tên khốn đó chọn làm con mồi |
| 3 | 只会感觉到巨大的痛苦和折磨 | zhǐ huì gǎn jué dào jù dà de tòng kǔ hé zhé mó | sẽ chỉ cảm thấy đau khổ và giày vò thôi. |
More Clips From Episode
Total 67 clips (Page 1 of 4)
HSK 4
0:03s
nǐ zěn me yì diǎn yě bù jī dòng a zhè zhèSao cô không kích động chút nào vậy? Đây này.

HSK 6
0:03s
tā yí gè rén néng ràng zhè me duō nǚ hái wèi tā zì shā tā píng shén me yaMột mình Tiên Sinh mà làm cho nhiều cô gái tự sát như vậy. Hắn lấy quyền gì mà làm vậy?

HSK 4
0:03s
nǐ jiù shì wǒ de le nǐ wǎng nǎ bǐ huà ne nǐthì cô là của tôi. Anh đang chỉ vào đâu vậy?

HSK 5
0:03s
nǐ jí shén me děng hūn lǐ de shí hòu bù jiù néng kàn dào le maCô vội gì chứ? Chờ tới ngày đám cưới là cô được nhìn thấy rồi.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
měi cì dōu ràng wǒ yǒu zhǒng máo sè dùn kāi de gǎn juéLần nào chú cũng cho tôi cảm giác như được khai sáng vậy.

HSK 4
0:03s
nà nǐ zhī dào ràng wǒ zuì xīng fèn de fā xiàn shì shén me maChú có biết phát hiện khiến tôi phấn khích nhất là gì không?

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
zhǐ yào nǐ men liǎ gāo xìng wǒ men jiù gāo xìng shì ba qìng jia mǔChỉ cần hai đứa vui thì hai mẹ cũng vui, đúng không, chị sui?










