Cách dùng "不是 你们这什么意思" (bú shì nǐ men zhè shén me yì si) trong hội thoại tiếng Trung

shì menzhèshénmesi

Ơ kìa, cô có ý gì?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
36:50
TMDB ID
275966
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1送松材 也是送为松材而死的六爷爷sòng sōng cái yě shì sòng wèi sōng cái ér sǐ de liù yé yéGiao gỗ thông, cũng là để đưa tiễn lục tổ phụ chết vì gỗ thông.
2不是 你们这什么意思bú shì nǐ men zhè shén me yì siƠ kìa, cô có ý gì?
3这不成心恶心人吗 以后让我们田家还怎么做生意zhè bù chéng xīn ě xīn rén ma yǐ hòu ràng wǒ men tián jiā hái zěn me zuò shēng yìThế chẳng phải cố tình khiến người khác buồn nôn à? Sau này Điền gia bọn ta làm ăn kiểu gì nữa?

More Clips From Episode

Total 91 clips (Page 5 of 5)
好好跟她算个清楚
HSK 4
0:03s
hǎo hǎo gēn tā suàn gè qīng chǔđể tính sổ cho rõ đây.

这两件事情都是你干的吧
HSK 3
0:03s
zhè liǎng jiàn shì qíng dōu shì nǐ gàn de baHai việc này đều là bà làm đúng không?

我今天就把话放这儿
HSK 3
0:03s
wǒ jīn tiān jiù bǎ huà fàng zhè érHôm nay ta nói luôn.

你敢 不是我敢不敢
HSK 4
0:03s
nǐ gǎn bú shì wǒ gǎn bù gǎnCô dám à? Không phải ta có dám không,

这下我全明白了
HSK 4
0:03s
zhè xià wǒ quán míng bái leBây giờ ta hiểu rồi.

你们就心满意足了是不是
HSK 2
0:03s
nǐ men jiù xīn mǎn yì zú le shì bú shìcác người hài lòng rồi đúng không?

你们就还是和和美美的一家人 够了
HSK 4
0:03s
nǐ men jiù hái shì hé hé měi měi de yī jiā rén gòu lecác người vẫn là một gia đình hòa thuận. Đủ rồi.

你们合起伙来羞辱我
HSK 5
0:03s
nǐ men hé qǐ huǒ lái xiū rǔ wǒCác người bắt tay nhau sỉ nhục ta,

我不如现在就死了
HSK 4
0:03s
wǒ bù rú xiàn zài jiù sǐ lechẳng thà bây giờ ta chết

你不是要死吗 动手啊
HSK 5
0:03s
nǐ bú shì yào sǐ ma dòng shǒu aBà muốn chết còn gì? Ra tay đi.

你身上流着杀人犯的血 快拉走
HSK 4
0:03s
nǐ shēn shàng liú zhe shā rén fàn de xuè kuài lā zǒutrong người cô có máu của kẻ sát nhân. Mau kéo đi.