Cách dùng "真的是老天不负我呀" (zhēn de shì lǎo tiān bù fù wǒ ya) trong hội thoại tiếng Trung
真的是老天不负我呀
Ông trời không phụ lòng ta.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
31:00
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 准备联合起来罢工 逼李祯让权了 | zhǔn bèi lián hé qǐ lái bà gōng bī lǐ zhēn ràng quán le | chuẩn bị bắt tay nhau bãi công, ép Lý Trinh nhường quyền. |
| 2▶ | 真的是老天不负我呀 | zhēn de shì lǎo tiān bù fù wǒ ya | Ông trời không phụ lòng ta. |
| 3 | 且让他们再闹一闹吧 | qiě ràng tā men zài nào yī nào ba | Cứ để nhà họ làm loạn đi. |
More Clips From Episode
Total 91 clips (Page 5 of 5)
HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ men jiù hái shì hé hé měi měi de yī jiā rén gòu lecác người vẫn là một gia đình hòa thuận. Đủ rồi.

HSK 4
0:03s
nǐ shēn shàng liú zhe shā rén fàn de xuè kuài lā zǒutrong người cô có máu của kẻ sát nhân. Mau kéo đi.







