Cách dùng "你在 我心里踏实" (nǐ zài wǒ xīn lǐ tà shí) trong hội thoại tiếng Trung
你在 我心里踏实
người ở đây, ta thấy yên tâm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
19:35
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 老大 | lǎo dà | Thủ lĩnh, |
| 2▶ | 你在 我心里踏实 | nǐ zài wǒ xīn lǐ tà shí | người ở đây, ta thấy yên tâm. |
| 3 | 那我便更不能待在这儿了 | nà wǒ biàn gèng bù néng dài zài zhè ér le | Thế thì ta càng không thể ở đây được. |
More Clips From Episode
Total 64 clips (Page 4 of 4)
HSK 5
0:03s
wǒ men yě shí shǔ wú nài aNhưng việc này cấm mãi mà không được, bọn ta cũng thật sự hết cách.

HSK 5
0:03s
shuí jiā néng yíng lái tài bái biàn néng yī bù dēng tiānNhà nào đón được Thái Bạch sẽ có thể một bước lên mây.

HSK 5
0:03s
shū fēi jiàng shēng tài bái xīng zhòu xiàn wú jī zhī tánThái Bạch hiện lên khi Thục phi ra đời là lời vô căn cứ,

HSK 7
0:03s
nǐ men bú yào tīng xìn le yáo yán zhè me zuò zhǐ huì bèi rén lì yòngMọi người chớ tin lời đồn, sẽ chỉ bị kẻ khác lợi dụng thôi.