Cách dùng "只怕反倒添乱了" (zhǐ pà fǎn dào tiān luàn le) trong hội thoại tiếng Trung
只怕反倒添乱了
Người khác nhúng tay vào chỉ sợ lại thêm rắc rối.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
29:16
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 朕知你心中担忧 但解铃还须系铃人 旁人插手 | zhèn zhī nǐ xīn zhōng dān yōu dàn jiě líng hái xū xì líng rén páng rén chā shǒu | Trẫm biết nàng lo lắng, nhưng người thắt nút mới cởi được nút. Người khác nhúng tay vào chỉ sợ lại thêm rắc rối. |
| 2▶ | 只怕反倒添乱了 | zhǐ pà fǎn dào tiān luàn le | Người khác nhúng tay vào chỉ sợ lại thêm rắc rối. |
| 3 | 圣上 太史丞萧怀瑾到了 | shèng shàng tài shǐ chéng xiāo huái jǐn dào le | Thánh thượng, thái sử thừa Tiêu Hoài Cẩn đến rồi. |
More Clips From Episode
Total 64 clips (Page 3 of 4)
HSK 6
0:03s
bǎ rén dōu sàn le gǔ liú zài cǐ chù bù xǔ rèn hé rén kào jìnGiải tán hết đi, để trống lại đây, không cho ai lại gần.

HSK 2
0:03s
- lái - wǒ men zhè xiē rén jiǔ liàng dōu hái bú cuò- Nào. - Đám bọn ta đều có tửu lượng tốt. Nhưng không hiểu vì sao,

HSK 7
0:03s
hán dōng là yuè tā de yī shān guò yú dān bó leGiữa mùa đông giá rét lại ăn mặc quá mỏng manh,

HSK 4
0:03s
nán bù chéng shì tā zì jǐ tuō le yī fú tǎng zài nà lǐ de ?Chẳng lẽ chính cô ấy tự cởi y phục rồi nằm ở đó?

HSK 7
0:03s
- zěn me shuō ? - xiōng shǒu rú cǐ xiǎo xīn jǐn shèn- Ý ngươi là sao? - Hung thủ rất cẩn thận.

HSK 7
0:03s
èr zhě jiē shì xīn sī zhěn mì què yòu gù bù yí zhènCả hai đều suy tính kín kẽ, nhưng lại cố tình tung hỏa mù.

HSK 7
0:03s
zhè fèn hūn yuē běn jiù shì wǒ rèn xìng zhī xià nǐ de quán yí zhī jìTa bướng bỉnh gây chuyện. Để tạm giúp ta, chàng mới xin ban hôn.












