Cách dùng "日日以泪洗面 茶饭不思" (rì rì yǐ lèi xǐ miàn chá fàn bù sī) trong hội thoại tiếng Trung

lèimiàn cháfàn

ngày ngày lấy nước mắt rửa mặt, không màng ăn uống.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
26:03
TMDB ID
280632
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1从前的您对暴君嗤之以鼻cóng qián de nín duì bào jūn chī zhī yǐ bíTrước đây người rất coi thường bạo quân,
2日日以泪洗面 茶饭不思rì rì yǐ lèi xǐ miàn chá fàn bù sīngày ngày lấy nước mắt rửa mặt, không màng ăn uống.
3可自从您一反常态去侍寝之后kě zì cóng nín yī fǎn cháng tài qù shì qǐn zhī hòuNhưng từ khi người thay đổi thái độ đi thị tẩm,

More Clips From Episode

Total 134 clips (Page 2 of 7)
靠天吃饭爱闯祸
HSK 1
0:03s
kào tiān chī fàn ài chuǎng huòSống nhờ trời, thích gây họa.

他们不光抢粮食 抢马 抢布匹 甚至
HSK 5
0:03s
tā men bù guāng qiǎng liáng shí qiǎng mǎ qiǎng bù pǐ shèn zhìBọn họ không chỉ cướp lương thực, cướp ngựa, cướp vải vóc. [Yển] [Thương] [Hạ] Thậm chí

这墕国的王室是什么情况
HSK 4
0:03s
zhè yàn guó de wáng shì shì shén me qíng kuàngTình hình vương thất nước Yển này thế nào?

阴险狡诈笑里藏
HSK 6
0:03s
yīn xiǎn jiǎo zhà xiào lǐ cáng[Trát La Ngõa Hãn, vua Yển] bề ngoài tươi cười trong lòng hiểm độc, gian xảo.

王子图尔战场忙 恃才傲物
HSK 7
0:03s
wáng zǐ tú ěr zhàn chǎng máng shì cái ào wù[Trát La Ngõa Hãn, vua Yển] [Đồ Nhĩ, vương tử] Vương tử Đồ Nhĩ bận rộn trên chiến trường, cậy tài khinh người,

他俩名为叔侄
HSK 4
0:03s
tā liǎ míng wèi shū zhí[Trát La Ngõa Hãn, vua Yển] Hai người họ danh nghĩa là thúc, điệt,

除了都恨大厦 其他哪哪都不顺眼
HSK 6
0:03s
chú le dōu hèn dà shà qí tā nǎ nǎ dōu bù shùn yǎnNgoài việc đều căm ghét Đại Hạ thì nhìn đâu cũng chướng mắt.

那这两个人当中 谁更容易被策反
HSK 5
0:03s
nà zhè liǎng gè rén dāng zhōng shuí gèng róng yì bèi cè fǎnVậy trong hai người này ai dễ bị mua chuộc hơn?

墕王被射瞎了一只眼睛
HSK 7
0:03s
yàn wáng bèi shè xiā le yī zhī yǎn jīngVua Yển bị bắn mù một mắt.

她又是谁啊 图尔青梅竹马的老相好
HSK 2
0:03s
tā yòu shì shuí a tú ěr qīng méi zhú mǎ de lǎo xiāng hǎoCô ta lại là ai? Người tình thanh mai trúc mã của Đồ Nhĩ.

当年被墕王送入大厦宫中献舞
HSK 7
0:03s
dāng nián bèi yàn wáng sòng rù dà shà gōng zhōng xiàn wǔNăm đó bị vua Yển đưa vào cung Đại Hạ dâng vũ điệu,

怎么样 我今天特意穿过来 先给你们都看看
HSK 6
0:03s
zěn me yàng wǒ jīn tiān tè yì chuān guò lái xiān gěi nǐ men dōu kàn kànThế nào? Hôm nay ta cố tình mặc đến đây cho các huynh xem trước.

尔岚兄呢 他怎么没来 尔岚兄
HSK 1
0:03s
ěr lán xiōng ne tā zěn me méi lái ěr lán xiōngNhĩ Lam huynh đâu? Sao huynh ấy không đến? Nhĩ Lam huynh.

那不还是为了替你应酬 什么叫替我 尔兄啊
HSK 7
0:03s
nà bù hái shì wèi le tì nǐ yìng chóu shén me jiào tì wǒ ěr xiōng aThế còn chẳng phải là đi xã giao thay huynh sao? - Cái gì mà thay ta? - Nhĩ huynh ấy mà,

托我给你带了些银两 路上 这我不能要啊
HSK 7
0:03s
tuō wǒ gěi nǐ dài le xiē yín liǎng lù shàng zhè wǒ bù néng yào anhờ ta mang cho huynh ít ngân lượng. - Trên đường... - Cái này ta không thể nhận được.

陛下他都拨银子了 你客气什么呀
HSK 7
0:03s
bì xià tā dōu bō yín zi le nǐ kè qì shén me yaBệ hạ đã cấp ngân lượng rồi. Huynh khách sáo làm gì?

又不是我的钱 他也带银子了
HSK 3
0:03s
yòu bú shì wǒ de qián tā yě dài yín zi leCũng có phải tiền của ta đâu. Huynh ấy cũng mang ngân lượng?

这是我亲自到南山寺 为你求来的
HSK 6
0:03s
zhè shì wǒ qīn zì dào nán shān sì wèi nǐ qiú lái deĐây là ta đích thân đến chùa Nam Sơn cầu cho huynh đấy.

出门在外 能力是一方面 运气也很重要
HSK 5
0:03s
chū mén zài wài néng lì shì yì fāng miàn yùn qì yě hěn zhòng yàoĐi ra ngoài năng lực là một chuyện, vận may cũng rất quan trọng.

这是我为汪兄 寻来的一本《墕国通志》
HSK 7
0:03s
zhè shì wǒ wèi wāng xiōng xún lái de yī běn 《 yàn guó tōng zhì 》Đây là cuốn "Yển Quốc Thông Chí" ta tìm cho Uông huynh.