Cách dùng "他俩名为叔侄" (tā liǎ míng wèi shū zhí) trong hội thoại tiếng Trung
他俩名为叔侄
tā liǎ míng wèi shū zhí
[Trát La Ngõa Hãn, vua Yển] Hai người họ danh nghĩa là thúc, điệt,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
11:25
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 娘娘请看 | niáng niáng qǐng kàn | Mời nương nương xem. |
| 2▶ | 他俩名为叔侄 | tā liǎ míng wèi shū zhí | [Trát La Ngõa Hãn, vua Yển] Hai người họ danh nghĩa là thúc, điệt, |
| 3 | 但其实也是对手 | dàn qí shí yě shì duì shǒu | [Trát La Ngõa Hãn, vua Yển] nhưng thực ra cũng là đối thủ. [Đồ Nhĩ, vương tử] |
More Clips From Episode
Total 134 clips (Page 5 of 7)
HSK 5
0:03s
kě zì cóng nín yī fǎn cháng tài qù shì qǐn zhī hòuNhưng từ khi người thay đổi thái độ đi thị tẩm,

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
kě nà rì lǎo yé gāng bèi shū fēi niáng jiā xiàn hàiNhưng hôm đó lão gia vừa bị nhà mẹ đẻ của Thục phi hãm hại,

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ zhè cái shuō le nín shì cóng nǎ dào mén chū de gōngNô tỳ mới nói người đã ra khỏi cung từ cửa nào.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
zuò shén me shì qíng dōu shì wèi le nín zhuó xiǎng xiǎo jiělàm bất cứ chuyện gì cũng là vì người. Tiểu thư.

HSK 7
0:03s
bào jūn biǎn chì lǎo yé lěng luò xiǎo jiěBạo quân trách phạt lão gia, lạnh nhạt với tiểu thư.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
xiǎo shuō lǐ yuán zhǔ cóng xiǎo sàng mǔTrong tiểu thuyết, nhân vật gốc từ nhỏ đã mất mẫu thân,

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
bǎ wǒ guān zài yòu lěng yòu shī de piān yuànnhốt tôi trong một viện nhỏ vừa lạnh vừa ẩm ướt,

HSK 5
0:03s
zhǐ yǒu xiǎo méi zhǔ dòng liú xià lái péi zhe wǒChỉ có Tiểu Mi chủ động ở lại bên cạnh tôi,

HSK 5
0:03s