Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "他俩名为叔侄" (tā liǎ míng wèi shū zhí) trong hội thoại tiếng Trung

他俩名为叔侄

tā liǎ míng wèi shū zhí

[Trát La Ngõa Hãn, vua Yển] Hai người họ danh nghĩa là thúc, điệt,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
11:25
TMDB ID
280632
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1娘娘请看niáng niáng qǐng kànMời nương nương xem.
2他俩名为叔侄tā liǎ míng wèi shū zhí[Trát La Ngõa Hãn, vua Yển] Hai người họ danh nghĩa là thúc, điệt,
3但其实也是对手dàn qí shí yě shì duì shǒu[Trát La Ngõa Hãn, vua Yển] nhưng thực ra cũng là đối thủ. [Đồ Nhĩ, vương tử]

More Clips From Episode

Total 134 clips (Page 4 of 7)
殿下有找谢妃看过吗
HSK 2
0:03s
diàn xià yǒu zhǎo xiè fēi kàn guò maĐiện hạ có từng tìm Tạ phi xem chưa?
如若你三日之内算不出来
HSK 4
0:03s
rú ruò nǐ sān rì zhī nèi suàn bù chū láiNếu trong ba ngày cô không tính ra được.
本王再去找她问也不迟
HSK 4
0:03s
běn wáng zài qù zhǎo tā wèn yě bù chíBản vương đi tìm cô ta hỏi cũng không muộn.
难道是 刚刚有个脸生的小太监 将此物塞给我
HSK 6
0:03s
nán dào shì gāng gāng yǒu gè liǎn shēng de xiǎo tài jiàn jiāng cǐ wù sāi gěi wǒ[Lẽ nào là...] Vừa nãy có một tiểu thái giám lạ mặt nhét vật này cho em.
我一喊他他就跑了 追都追不上
HSK 5
0:03s
wǒ yī hǎn tā tā jiù pǎo le zhuī dōu zhuī bù shàngEm vừa gọi hắn thì hắn đã chạy mất đuổi cũng không đuổi kịp.
这也不是回宫的路啊 奴婢看您低着头往这边走
HSK 6
0:03s
zhè yě bú shì huí gōng de lù a nú bì kàn nín dī zhe tóu wǎng zhè biān zǒuđây cũng không phải đường về cung mà. Nô tỳ thấy người cúi đầu đi về phía này
这是奴婢自己配的 清热解毒的花茶
HSK 5
0:03s
zhè shì nú bì zì jǐ pèi de qīng rè jiě dú de huā cháĐây là trà hoa thanh nhiệt giải độc do nô tỳ tự pha.
小姐自从回来之后 一直愁眉不展的
HSK 5
0:03s
xiǎo jiě zì cóng huí lái zhī hòu yì zhí chóu méi bù zhǎn deTiểu thư từ sau khi trở về vẫn luôn chau mày ủ dột.
正在与端王买通的小太监 通风报信
HSK 4
0:03s
zhèng zài yǔ duān wáng mǎi tōng de xiǎo tài jiàn tōng fēng bào xìnđang lén báo tin cho tiểu thái giám mà Đoan vương mua chuộc,
你是何时勾搭上端王的 小眉冤枉啊
HSK 7
0:03s
nǐ shì hé shí gōu dā shàng duān wáng de xiǎo méi yuān wǎng aCô cấu kết với Đoan vương từ khi nào? Tiểu Mi bị oan mà.
奴婢怎么敢妄想端王殿下 你还嘴硬
HSK 7
0:03s
nú bì zěn me gǎn wàng xiǎng duān wáng diàn xià nǐ huán zuǐ yìngNô tỳ sao dám tơ tưởng đến Đoan vương điện hạ chứ. Ngươi còn mạnh miệng.
奴婢是怕您担心端王殿下 才出门想办法的
HSK 3
0:03s
nú bì shì pà nín dān xīn duān wáng diàn xià cái chū mén xiǎng bàn fǎ deNô tỳ vì sợ người lo lắng cho Đoan vương điện hạ nên mới ra ngoài tìm cách thôi.
你怎么能不相信小眉呢
HSK 3
0:03s
nǐ zěn me néng bù xiāng xìn xiǎo méi neSao người có thể không tin Tiểu Mi chứ?
所以才给了你背叛我的机会
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ cái gěi le nǐ bèi pàn wǒ de jī huìnên mới cho cô cơ hội phản bội ta.
也从未改变过心意
HSK 7
0:03s
yě cóng wèi gǎi biàn guò xīn yìcũng chưa từng thay lòng đổi dạ.
小眉眼看着您和端王两情相悦
HSK 2
0:03s
xiǎo méi yǎn kàn zhe nín hé duān wáng liǎng qíng xiāng yuèTiểu Mi tận mắt thấy người và Đoan vương tình đầu ý hợp.
所以你就把我的消息 一直传递给端王
HSK 5
0:03s
suǒ yǐ nǐ jiù bǎ wǒ de xiāo xī yì zhí chuán dì gěi duān wángVậy nên cô đã liên tục đem tin tức của ta báo cho Đoan vương?
您为什么不选端王殿下 而是选择了那个暴君
HSK 3
0:03s
nín wèi shén me bù xuǎn duān wáng diàn xià ér shì xuǎn zé le nà ge bào jūntại sao người không chọn Đoan vương điện hạ, mà lại chọn tên bạo quân đó?
从前的您对暴君嗤之以鼻
HSK 5
0:03s
cóng qián de nín duì bào jūn chī zhī yǐ bíTrước đây người rất coi thường bạo quân,
日日以泪洗面 茶饭不思
HSK 1
0:03s
rì rì yǐ lèi xǐ miàn chá fàn bù sīngày ngày lấy nước mắt rửa mặt, không màng ăn uống.