Cách dùng "他俩名为叔侄" (tā liǎ míng wèi shū zhí) trong hội thoại tiếng Trung
他俩名为叔侄
tā liǎ míng wèi shū zhí
[Trát La Ngõa Hãn, vua Yển] Hai người họ danh nghĩa là thúc, điệt,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
11:25
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 娘娘请看 | niáng niáng qǐng kàn | Mời nương nương xem. |
| 2▶ | 他俩名为叔侄 | tā liǎ míng wèi shū zhí | [Trát La Ngõa Hãn, vua Yển] Hai người họ danh nghĩa là thúc, điệt, |
| 3 | 但其实也是对手 | dàn qí shí yě shì duì shǒu | [Trát La Ngõa Hãn, vua Yển] nhưng thực ra cũng là đối thủ. [Đồ Nhĩ, vương tử] |
More Clips From Episode
Total 134 clips (Page 3 of 7)
HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
shuō huáng dì shēn biān nà wèi shén mì de gāo shǒu yòu chū xiàn leNói vị cao thủ bí ấn bên cạnh Hoàng thượng đó lại xuất hiện rồi.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
gāng gāng yǒu gè liǎn shēng de xiǎo tài jiàn jiāng cǐ wù sāi gěi wǒVừa rồi có một tiểu thái giám lạ mặt nhét vật này cho em.

HSK 5
0:03s
wǒ yī hǎn tā tā jiù pǎo le zhuī dōu zhuī bù shàngEm vừa gọi hắn là hắn đã chạy mất đuổi cũng không đuổi kịp.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
zuì jìn huáng dì shēn biān de gāo shǒu yòu chū xiàn legần đây cao thủ bên cạnh hoàng đế lại xuất hiện rồi,

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè ge xiāo tài yī yī shù dào dǐ xíng bù xíngTiêu thái y này y thuật rốt cuộc có ổn không vậy?

HSK 4
0:03s
zhè bié rén shēng bìng dōu shì wò chuáng tā què gǔ lì nǐ wǎng wài pǎoNgười khác bệnh đều nằm trên giường, ngài ta lại khuyến khích người đi ra ngoài.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ zhī qián duǒ yǔ diào le yī zhī ěr huánLúc trước ta trú mưa làm rơi một chiếc khuyên tai,

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
huí láng hǎo xiàng shì zài yù huā yuán yòu hǎo xiàng bú shìở đâu? Hình như là ở Ngự Hoa Viên lại hình như không phải.

HSK 7
0:03s