Cách dùng "他俩名为叔侄" (tā liǎ míng wèi shū zhí) trong hội thoại tiếng Trung
他俩名为叔侄
tā liǎ míng wèi shū zhí
[Trát La Ngõa Hãn, vua Yển] Hai người họ danh nghĩa là thúc, điệt,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
11:25
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 娘娘请看 | niáng niáng qǐng kàn | Mời nương nương xem. |
| 2▶ | 他俩名为叔侄 | tā liǎ míng wèi shū zhí | [Trát La Ngõa Hãn, vua Yển] Hai người họ danh nghĩa là thúc, điệt, |
| 3 | 但其实也是对手 | dàn qí shí yě shì duì shǒu | [Trát La Ngõa Hãn, vua Yển] nhưng thực ra cũng là đối thủ. [Đồ Nhĩ, vương tử] |
More Clips From Episode
Total 134 clips (Page 2 of 7)
HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
tā men bù guāng qiǎng liáng shí qiǎng mǎ qiǎng bù pǐ shèn zhìBọn họ không chỉ cướp lương thực, cướp ngựa, cướp vải vóc. [Yển] [Thương] [Hạ] Thậm chí

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
yīn xiǎn jiǎo zhà xiào lǐ cáng[Trát La Ngõa Hãn, vua Yển] bề ngoài tươi cười trong lòng hiểm độc, gian xảo.

HSK 7
0:03s
wáng zǐ tú ěr zhàn chǎng máng shì cái ào wù[Trát La Ngõa Hãn, vua Yển] [Đồ Nhĩ, vương tử] Vương tử Đồ Nhĩ bận rộn trên chiến trường, cậy tài khinh người,

HSK 6
0:03s
chú le dōu hèn dà shà qí tā nǎ nǎ dōu bù shùn yǎnNgoài việc đều căm ghét Đại Hạ thì nhìn đâu cũng chướng mắt.

HSK 5
0:03s
nà zhè liǎng gè rén dāng zhōng shuí gèng róng yì bèi cè fǎnVậy trong hai người này ai dễ bị mua chuộc hơn?

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
tā yòu shì shuí a tú ěr qīng méi zhú mǎ de lǎo xiāng hǎoCô ta lại là ai? Người tình thanh mai trúc mã của Đồ Nhĩ.

HSK 7
0:03s
dāng nián bèi yàn wáng sòng rù dà shà gōng zhōng xiàn wǔNăm đó bị vua Yển đưa vào cung Đại Hạ dâng vũ điệu,

HSK 6
0:03s
zěn me yàng wǒ jīn tiān tè yì chuān guò lái xiān gěi nǐ men dōu kàn kànThế nào? Hôm nay ta cố tình mặc đến đây cho các huynh xem trước.

HSK 1
0:03s
ěr lán xiōng ne tā zěn me méi lái ěr lán xiōngNhĩ Lam huynh đâu? Sao huynh ấy không đến? Nhĩ Lam huynh.

HSK 7
0:03s
nà bù hái shì wèi le tì nǐ yìng chóu shén me jiào tì wǒ ěr xiōng aThế còn chẳng phải là đi xã giao thay huynh sao? - Cái gì mà thay ta? - Nhĩ huynh ấy mà,

HSK 7
0:03s
tuō wǒ gěi nǐ dài le xiē yín liǎng lù shàng zhè wǒ bù néng yào anhờ ta mang cho huynh ít ngân lượng. - Trên đường... - Cái này ta không thể nhận được.

HSK 7
0:03s
bì xià tā dōu bō yín zi le nǐ kè qì shén me yaBệ hạ đã cấp ngân lượng rồi. Huynh khách sáo làm gì?

HSK 3
0:03s
yòu bú shì wǒ de qián tā yě dài yín zi leCũng có phải tiền của ta đâu. Huynh ấy cũng mang ngân lượng?

HSK 6
0:03s
zhè shì wǒ qīn zì dào nán shān sì wèi nǐ qiú lái deĐây là ta đích thân đến chùa Nam Sơn cầu cho huynh đấy.

HSK 5
0:03s
chū mén zài wài néng lì shì yì fāng miàn yùn qì yě hěn zhòng yàoĐi ra ngoài năng lực là một chuyện, vận may cũng rất quan trọng.

HSK 7
0:03s
zhè shì wǒ wèi wāng xiōng xún lái de yī běn 《 yàn guó tōng zhì 》Đây là cuốn "Yển Quốc Thông Chí" ta tìm cho Uông huynh.

HSK 7
0:03s
shàng miàn jì zǎi le yī xiē yàn guó de fēng tǔ rén qíngTrên đó có ghi chép một số phong tục tập quán của nước Yển. [Yển Quốc Thông Chí]