Cách dùng "这个钱必须得给呀" (zhè ge qián bì xū dé gěi ya) trong hội thoại tiếng Trung
这个钱必须得给呀
[Đoàn làm phim Tình Yêu Đến Muộn] Nhất định phải trả số tiền này.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:52
gěi给
qián钱
a啊
“Trả tiền chứ sao.”
LINE 0202:53
PLAYING SCENEzhè这
ge个
qián钱
bì必
xū须
dé得
gěi给
ya呀
“[Đoàn làm phim Tình Yêu Đến Muộn] Nhất định phải trả số tiền này.”
LINE 0302:56
nǐ你
xiàn现
zài在
gēn跟
wǒ我
huí回
jiā家
qù去
“[Đoàn làm phim Tình Yêu Đến Muộn] Bây giờ cậu theo tôi về nhà,”
Show Information