Cách dùng "给我腾达造成这么大亏损 必须给我一个交代" (gěi wǒ téng dá zào chéng zhè me dà kuī sǔn bì xū gěi wǒ yí gè jiāo dài) trong hội thoại tiếng Trung
给我腾达造成这么大亏损 必须给我一个交代
Gây tổn thất lớn cho Thăng Đạt của tôi Phải cho tôi một lời giải trình
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:02
sī mǎ tú sī mǎ suì nǐ men liǎng gè bié xiǎng pǎo
司马图 司马穗 你们两个别想跑
“Tư Mã Đồ Tư Mã Tuệ Hai người đừng hòng chạy”
LINE 0225:04
PLAYING SCENEgěi wǒ téng dá zào chéng zhè me dà kuī sǔn bì xū gěi wǒ yí gè jiāo dài
给我腾达造成这么大亏损 必须给我一个交代
“Gây tổn thất lớn cho Thăng Đạt của tôi Phải cho tôi một lời giải trình”
LINE 0325:07
péi qiān yǒu bìng ba zěn me hái zhuī dào zhè ér lái bì xū gěi wǒ yí gè jiāo dài
裴谦有病吧 怎么还追到这儿来 必须给我一个交代
“Bùi Khiêm bị bệnh à? Sao còn đuổi đến tận đây? Phải cho tôi một lời giải trình”
Show Information
More Clips From Episode
Total 188 clips (Page 1 of 10)
HSK 4
0:03s
dà jiā yào shì yìng yī xià xīn de gōng zuò shí jiānMọi người cần thích nghi với lịch làm mới

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
zhè bù yǒu bìng ma zhè bù bù zhè shén meCó bình thường không hả trời? Không, cái gì đây?

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ shì míng bái rén míng bái rén jiù yīng gāi míng báiEm là người sáng suốt Người sáng suốt Thì nên hiểu rõ

HSK 3
0:03s
wǒ men liǎng gè míng bái jiù xíng míng bái le baChỉ cần hai ta hiểu là được Hiểu rồi đúng không?

HSK 3
0:03s
bù bù míng bái nǐ néng shuō míng bái diǎn maKhông, không hiểu Anh có thể nói rõ hơn không?

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ xiǎo diǎn shēng wǒ gēn nǐ jiǎng zhè shì péi zǒng ān pái deNhỏ tiếng thôi Tôi nói cho anh biết Đây là do Tổng Bùi sắp xếp

HSK 2
0:03s
wǒ jué de zán dé yǎn xiàng diǎn a nǐ kàn kàn nà biānTôi nghĩ mình phải diễn cho giống chứ Anh nhìn bên kia kìa

HSK 5
0:03s
zhè diǎn chéng dù jiù shòu bù liǎo le ma shòu bù liǎo le shòu bù liǎo leMức độ này đã chịu không nổi rồi sao? Chịu không nổi rồi, không nổi rồi

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s