Cách dùng "你看你这扉页 写的什么玩意" (nǐ kàn nǐ zhè fēi yè xiě de shén me wán yì) trong hội thoại tiếng Trung

kànzhèfēi xiědeshénmewán

Thầy xem trang bìa của thầy này, viết cái gì thế này?

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:09
běn
gěi

Đưa tôi kịch bản.

LINE 0221:15
PLAYING SCENE
nǐ kàn nǐ zhè fēi yè xiě de shén me wán yì

你看你这扉页 写的什么玩意

Thầy xem trang bìa của thầy này, viết cái gì thế này?

LINE 0321:18
nǐ zhè xiě gǎo fāng shì gēn kàn dòng wù shì jiè shì de

你这写稿方式 跟看动物世界似的

Cách viết kịch bản của thầy, giống như xem Thế giới động vật vậy.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E23
Timestamp21:15
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 188 clips (Page 10 of 10)
就用他那版本 我跟导演说了 不用改
HSK 6
0:03s
jiù yòng tā nà bǎn běn wǒ gēn dǎo yǎn shuō le bù yòng gǎiCứ dùng bản của anh ấy đi Tôi đã nói với đạo diễn rồi Không cần sửa
才是路知遥的知音啊
HSK 2
0:03s
cái shì lù zhī yáo de zhī yīn amới là tri âm của Lộ Tri Dao
关了吗 下播了 关了 累死了累死了
HSK 3
0:03s
guān le ma xià bō le guān le lèi sǐ le lèi sǐ leTắt chưa? Hạ sóng rồi, tắt rồi Mệt chết đi được
辛苦了辛苦了 没事没事没事 辛苦了
HSK 4
0:03s
xīn kǔ le xīn kǔ le méi shì méi shì méi shì xīn kǔ leVất vả rồi, vất vả rồi Không sao, không sao Vất vả rồi
我都下播了 又有什么产品明天再说吧 不是
HSK 5
0:03s
wǒ dōu xià bō le yòu yǒu shén me chǎn pǐn míng tiān zài shuō ba bú shìTôi vừa hạ sóng xong Lại có sản phẩm gì thì mai tính sau Không phải
郝琼姐说了 咱们马尾直播已经开始盈利了
HSK 7
0:03s
hǎo qióng jiě shuō le zán men mǎ yǐ zhí bō yǐ jīng kāi shǐ yíng lì leChị Hảo Quỳnh nói rồi Đuôi Ngựa Live nhà mình đã bắt đầu có lãi
那要是照这个趋势下去 等裴总休养回来之前
HSK 7
0:03s
nà yào shì zhào zhè ge qū shì xià qù děng péi zǒng xiū yǎng huí lái zhī qiánThế nếu cứ theo xu hướng này Trước khi tổng Bùi dưỡng sức trở về
好了吗 好了吗 好了 上播了吧 上播了
HSK 1
0:03s
hǎo le ma hǎo le ma hǎo le shàng bō le ba shàng bō leXong chưa, xong chưa? Xong rồi Lên sóng rồi chứ? Lên sóng rồi