Cách dùng "让他看到一个扭亏为盈的腾达 有没有信心 有" (ràng tā kàn dào yí gè niǔ kuī wéi yíng de téng dá yǒu méi yǒu xìn xīn yǒu) trong hội thoại tiếng Trung
让他看到一个扭亏为盈的腾达 有没有信心 有
cho anh ấy thấy một Thăng Đạt lời lãi. Có tự tin không? Có!
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:09
hǎo nà wǒ men jiù qún cè qún lì děng péi zǒng huí lái
好 那我们就群策群力 等裴总回来
“Được. Vậy chúng ta hãy chung sức, đợi Tổng Bùi trở về,”
LINE 0231:12
PLAYING SCENEràng tā kàn dào yí gè niǔ kuī wéi yíng de téng dá yǒu méi yǒu xìn xīn yǒu
让他看到一个扭亏为盈的腾达 有没有信心 有
“cho anh ấy thấy một Thăng Đạt lời lãi. Có tự tin không? Có!”
LINE 0331:15
yí dìng yào bāng péi zǒng dǎ yíng zhè chǎng jiā zú nèi zhàn hǎo hǎo
一定要帮裴总 打赢这场家族内战 好 好
“Nhất định phải giúp Tổng Bùi thắng trận nội chiến gia tộc này. Tốt! Tốt!”
Show Information
More Clips From Episode
Total 188 clips (Page 1 of 10)
HSK 4
0:03s
dà jiā yào shì yìng yī xià xīn de gōng zuò shí jiānMọi người cần thích nghi với lịch làm mới

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
zhè bù yǒu bìng ma zhè bù bù zhè shén meCó bình thường không hả trời? Không, cái gì đây?

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ shì míng bái rén míng bái rén jiù yīng gāi míng báiEm là người sáng suốt Người sáng suốt Thì nên hiểu rõ

HSK 3
0:03s
wǒ men liǎng gè míng bái jiù xíng míng bái le baChỉ cần hai ta hiểu là được Hiểu rồi đúng không?

HSK 3
0:03s
bù bù míng bái nǐ néng shuō míng bái diǎn maKhông, không hiểu Anh có thể nói rõ hơn không?

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ xiǎo diǎn shēng wǒ gēn nǐ jiǎng zhè shì péi zǒng ān pái deNhỏ tiếng thôi Tôi nói cho anh biết Đây là do Tổng Bùi sắp xếp

HSK 2
0:03s
wǒ jué de zán dé yǎn xiàng diǎn a nǐ kàn kàn nà biānTôi nghĩ mình phải diễn cho giống chứ Anh nhìn bên kia kìa

HSK 5
0:03s
zhè diǎn chéng dù jiù shòu bù liǎo le ma shòu bù liǎo le shòu bù liǎo leMức độ này đã chịu không nổi rồi sao? Chịu không nổi rồi, không nổi rồi

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s