Cách dùng "自己最合适的位置上 所以我实在是不明白" (zì jǐ zuì hé shì de wèi zhì shàng suǒ yǐ wǒ shí zài shì bù míng bái) trong hội thoại tiếng Trung
自己最合适的位置上 所以我实在是不明白
vị trí phù hợp nhất của mình. Nên tôi thật sự không hiểu
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:26
mù qián wǒ men téng dá de gōng zuò rén yuán měi gè rén dōu dài zài le
目前我们腾达的工作人员 每个人都待在了
“Hiện tại, nhân viên Thăng Đạt chúng ta mỗi người đều ở tại”
LINE 0211:28
PLAYING SCENEzì jǐ zuì hé shì de wèi zhì shàng suǒ yǐ wǒ shí zài shì bù míng bái
自己最合适的位置上 所以我实在是不明白
“vị trí phù hợp nhất của mình. Nên tôi thật sự không hiểu”
LINE 0311:31
èr二
wèi位
wèi为
shén什
me么
yào要
tí提
chū出
jiāo交
chā叉
diào调
gǎng岗
“hai vị sao lại đề xuất luân chuyển công tác.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 188 clips (Page 1 of 10)
HSK 4
0:03s
dà jiā yào shì yìng yī xià xīn de gōng zuò shí jiānMọi người cần thích nghi với lịch làm mới

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
zhè bù yǒu bìng ma zhè bù bù zhè shén meCó bình thường không hả trời? Không, cái gì đây?

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ shì míng bái rén míng bái rén jiù yīng gāi míng báiEm là người sáng suốt Người sáng suốt Thì nên hiểu rõ

HSK 3
0:03s
wǒ men liǎng gè míng bái jiù xíng míng bái le baChỉ cần hai ta hiểu là được Hiểu rồi đúng không?

HSK 3
0:03s
bù bù míng bái nǐ néng shuō míng bái diǎn maKhông, không hiểu Anh có thể nói rõ hơn không?

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ xiǎo diǎn shēng wǒ gēn nǐ jiǎng zhè shì péi zǒng ān pái deNhỏ tiếng thôi Tôi nói cho anh biết Đây là do Tổng Bùi sắp xếp

HSK 2
0:03s
wǒ jué de zán dé yǎn xiàng diǎn a nǐ kàn kàn nà biānTôi nghĩ mình phải diễn cho giống chứ Anh nhìn bên kia kìa

HSK 5
0:03s
zhè diǎn chéng dù jiù shòu bù liǎo le ma shòu bù liǎo le shòu bù liǎo leMức độ này đã chịu không nổi rồi sao? Chịu không nổi rồi, không nổi rồi

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s