Cách dùng "免费让大家看了一场大戏" (miǎn fèi ràng dà jiā kàn le yī cháng dà xì) trong hội thoại tiếng Trung
免费让大家看了一场大戏
miǎn fèi ràng dà jiā kàn le yī cháng dà xì
cho mọi người xem một vở kịch lớn miễn phí.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
15:55
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你今天干得不错呀 | nǐ jīn tiān gān dé bù cuò ya | Hôm nay cô làm tốt lắm, |
| 2▶ | 免费让大家看了一场大戏 | miǎn fèi ràng dà jiā kàn le yī cháng dà xì | cho mọi người xem một vở kịch lớn miễn phí. |
| 3 | 我也没想到 事情会发展成这个样子 | wǒ yě méi xiǎng dào shì qíng huì fā zhǎn chéng zhè ge yàng zi | Tôi cũng không ngờ mọi chuyện lại thành ra nông nỗi này. |
More Clips From Episode
Total 113 clips (Page 5 of 6)
HSK 3
0:03s
wǒ qù hái bù xíng ma wǒ qù zuò zuò wǒ qù wǒ qù wǒ qùTôi đi là được chứ gì, tôi đi. Ngồi xuống đi, tôi đi.

HSK 3
0:03s
dàn nǐ dé zhī dào nǐ kě tài yǒu fú le jīn tiānNhưng cô phải biết là hôm nay cô có phúc lắm đấy.

HSK 2
0:03s
wǒ zhǎng zhè me dà hái méi gěi rén mǎi guò cài neTừ bé đến giờ, tôi chưa đi mua đồ ăn cho ai đâu.

HSK 4
0:03s
yào shì ràng wǒ men jiā lǎo yé zi zhī dào le wǒ dì yī cì xiàn gěi le nǐNếu để cho ông cụ nhà tôi biết lần đầu tiên của tôi dâng hiến cho cô,

HSK 6
0:03s
bù jiù shì pǎo gè tuǐ mǎi gè cài ma zhì yú bǎ zì jǐ tái zhè me gāo achỉ là chạy vặt đi mua ít đồ ăn thôi, có đến mức phải tự tâng bốc mình thế không?

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ xiàn zài huái yí zhè bèn dàn shì xiàn zhòng cài qù leBây giờ mình đang nghi ngờ tên ngốc này đi trồng rau luôn rồi.

HSK 7
0:03s
suàn le nǐ zhè zhǒng chāo dī zhì shāng de rén shuō le nǐ yě bù dǒngThôi bỏ đi, người có IQ siêu thấp như anh, nói cũng chẳng hiểu.

HSK 4
0:03s
pái lǎo cháng duì le wǒ jiǎo hòu gēn dōu zhàn má lexếp hàng dài lắm luôn. Tôi đứng tê cả gót chân đây này.

HSK 1
0:03s
nǐ kàn kàn kòu zi nǐ kàn kàn dōu wū tū tū le dōuCô nhìn cái cúc áo này đi, cô nhìn xem. Xỉn màu hết rồi này.

HSK 5
0:03s
měi tiān zhè me xū huó dé lèi bù lèi yaNgày nào cũng làm màu như thế, sống có mệt không hả?

HSK 6
0:03s
wǒ cóng wǎng shàng ne gěi nǐ mǎi jiàn yī mú yī yàng de huí lái péi gěi nǐTôi lên mạng đặt cho anh chiếc cúc giống hệt về đây, đền cho anh.

HSK 4
0:03s
zhè bèi zi néng bǎ wǒ qì xiào de rén chú le nǐ méi bié rén leĐời này, người có thể làm tôi tức đến mức phải bật cười, ngoài cô ra thì chẳng còn ai đâu.

HSK 7
0:03s
nǐ hǎo dǎi gěi wǒ liú yí gè zěn me quán xǐ huài le yaÍt nhất cũng phải chừa cho tôi một cái chứ, sao lại giặt hỏng hết thế này?

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ yǐ wéi nǐ shuí ya nǐ nǐ gàn má ne chī fàn leMày tưởng mày là ai chứ? Anh đang làm gì thế? Ra ăn cơm thôi.

HSK 7
0:03s
wǒ méi kàn cuò ba zì jǐ dìng kòu zi ne qù qù qùTôi không nhìn nhầm chứ, anh đang tự khâu cúc áo à? Đi ra.


